Địa phương tiếng Anh là gì?
"địa phương" trong tiếng Anh là local (tính từ), place (danh từ), countryside (danh từ).
local Tính từ
UK/ˈləʊ.kl̩/US/ˈloʊ.kl̩/
Nghĩa: Địa phương.
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
- The locals are very hospitable.Dân địa phương rất hiếu khách.
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- in all placesở khắp nơi
- a native of the placemột người sinh trưởng ở địa phương ấy
countryside Danh từ
UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).
area
UK/ˈɛəɹi.ə/
region
UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/
locality Danh từ
UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
vicinal Tính từ
UK/ˈvɪsɪnəl/US/ˈvɪsɪnəl/
Nghĩa: Địa phương.
regionally Phó từ
UK/ˈɹiːd͡ʒənəli/US/ˈɹiːd͡ʒənəli/
Nghĩa: Vùng; địa phương.
native Tính từ
UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/
Nghĩa: Địa phương; (thuộc) thổ dân.
- native customsnhững phong tục của dân địa phương
home Tính từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Địa phương.
- a home teamđội địa phương (đấu ở sân nhà với một đội ở nơi khác đến)
section
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
land Danh từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Vùng, xứ, địa phương.
- one's native landquê hương xứ sở
regional
UK/ˈɹiː.d͡ʒə.nəl/US/ˈɹi.d͡ʒə.nəl/
topical Tính từ
UK/ˈtɒp.ɪ.kəl/US/ˈtɑ.pɪ.kəl/
Nghĩa: Cục bộ, địa phương.
- topical renedythuốc đắp, thuốc rịt
vernacular Tính từ
UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/
Nghĩa: Địa phương (bệnh tật, tên cây...).
- vernacular diseasebệnh địa phương
locale
UK/ləʊˈkɑːl/US/loʊˈkæl/
endemic Tính từ
UK/ɛnˈdɛm.ɪk/US/ɛnˈdɛm.ɪk/
Nghĩa: Địa phương (bệnh).
sectionalism
US/ˈsɛk.ʃnə.ˌlɪ.zəm/
regionality Danh từ
Nghĩa: Tính địa phương, tính phân vùng.
endemicity Danh từ
US/ɛn.ˈdɛ.mɪ.kə.ti/
Nghĩa: Tính địa phương.
Câu hỏi thường gặp
Địa phương tiếng Anh là gì?
"địa phương" trong tiếng Anh là local (tính từ), place (danh từ), countryside (danh từ).