Định rõ tiếng Anh là gì?
"định rõ" trong tiếng Anh là determine (ngoại động từ), definite (tính từ), specify (ngoại động từ).
determine Ngoại động từ
UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/
Nghĩa: Định, xác định, định rõ.
- to determine the meaning of wordsxác định nghĩa từ
definite Tính từ
UK/ˈdɛfɪnɪt/US/ˈdɛfɪnɪt/
Nghĩa: Xác định, định rõ.
- a definite timethời điểm xác định
specify Ngoại động từ
UK/ˈspɛs.ɪ.faɪ/US/ˈspɛs.əˌfaɪ/
Nghĩa: Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- it is specified in the agreementđiều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
designate Ngoại động từ
UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/
Nghĩa: Chỉ rõ, định rõ.
determinant Tính từ
UK/dɪˈtɜːmɪnənt/US/dɪˈtɝmɪnənt/
Nghĩa: Xác định, định rõ; định lượng.
determinate Tính từ
UK/dɪˈtɜːmɪnət/
Nghĩa: Xác định, (đã) định rõ.
determinative Tính từ
Nghĩa: Xác định, định rõ.
name Ngoại động từ
UK/neɪm/US/neɪm/
Nghĩa: Định rõ; nói rõ.
- to name the dayđịnh rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái)
- name a pricehây nói giá đi, hây cho giá đi
define Ngoại động từ
UK/dɪˈfaɪn/US/dɪˈfaɪn/
Nghĩa: Định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...).
- to define the right for someoneđịnh rõ quyền hạn cho ai
- to define the boundary between two countriesđịnh rõ ranh giới hai nước
individualise Ngoại động từ
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
individualize Ngoại động từ
US/ˌɪn.dɪˈvɪd͡ʒ(.u).əl.aɪz/
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
individuate Ngoại động từ
US/ˌɪn.də.ˈvɪ.dʒə.ˌweɪt/
Nghĩa: Định rõ, chỉ rõ.
definition Danh từ
UK/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/US/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...).
determination Danh từ
UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự xác định, sự định rõ.
specification Danh từ
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
designation Danh từ
UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự định rõ.
individualisation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individualization Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individuation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
specified
UK/ˈspɛsɪfaɪd/US/ˈspɛsɪfaɪd/
Câu hỏi thường gặp
Định rõ tiếng Anh là gì?
"định rõ" trong tiếng Anh là determine (ngoại động từ), definite (tính từ), specify (ngoại động từ).