TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đa cảm tiếng Anh là gì?

"đa cảm" trong tiếng Anh là sentimental (tính từ), sentimentally (phó từ), emotional.

sentimental Tính từ

UK/ˌsɛntiˈmɛntl̩/US/ˌsɛntiˈmɛntl̩/

Nghĩa: Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.

  • Tom really isn't the sentimental type.Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentally Phó từ

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/

Nghĩa: Ủy mị; đa cảm (về vật).

Xem đầy đủ từ "sentimentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotional

UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/

Xem đầy đủ từ "emotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitive

UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/

Xem đầy đủ từ "sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey-dovey Tính từ

US/ˌlə.vi.ˈdə.vi/

Nghĩa: (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.

Xem đầy đủ từ "lovey-dovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft-hearted Tính từ

US/ˈsɔft.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Dễ thương cảm, đa cảm; từ tâm.

Xem đầy đủ từ "soft-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentalise Nội động từ

Nghĩa: Đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentalize Nội động từ

Nghĩa: Đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

namby-pambiness Danh từ

Nghĩa: Tính đa sầu, đa cảm.

Xem đầy đủ từ "namby-pambiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

namby-pamby Tính từ

US/ˌnæm.bi.ˈpæm.bi/

Nghĩa: Đa sầu, đa cảm.

Xem đầy đủ từ "namby-pamby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

namby-pambyism Danh từ

Nghĩa: Tính đa sầu, đa cảm.

Xem đầy đủ từ "namby-pambyism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warm-blooded Tính từ

US/ˈwɔrm.ˈblə.dəd/

Nghĩa: Đa cảm (người).

Xem đầy đủ từ "warm-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensibility Danh từ

UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/

Nghĩa: Tính đa cảm, tính dễ cảm.

Xem đầy đủ từ "sensibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentality Danh từ

US/ˌsɛn.tə.ˌmɛn.ˈtæ.lə.ti/

Nghĩa: Tính đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotionalism Danh từ

UK/ɪˈməʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/US/ɪˈmoʊʃ(ə)nəlɪz(ə)m/

Nghĩa: Sự đa cảm.

Xem đầy đủ từ "emotionalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotionalist Danh từ

Nghĩa: Người đa cảm.

Xem đầy đủ từ "emotionalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotionality Danh từ

Nghĩa: Tính đa cảm.

Xem đầy đủ từ "emotionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentalism Danh từ

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.ˌɪ.zəm/

Nghĩa: Tính đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentalist Danh từ

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tə.ˌlɪst/

Nghĩa: Người đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft-heartedness Danh từ

Nghĩa: Sự đa cảm; tính đa cảm, tính dễ mềm lòng; sự từ tâm.

Xem đầy đủ từ "soft-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lackadaisicalness Danh từ

Nghĩa: Tính đa sầu, tính đa cảm; tính yếu đuối, tính uỷ mị (tâm hồn).

Xem đầy đủ từ "lackadaisicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypersensitivity Danh từ

Nghĩa: Sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm.

Xem đầy đủ từ "hypersensitivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đa cảm tiếng Anh là gì?

"đa cảm" trong tiếng Anh là sentimental (tính từ), sentimentally (phó từ), emotional.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.