Điềm đạm tiếng Anh là gì?
"điềm đạm" trong tiếng Anh là level-headed (tính từ), equably (phó từ), even-minded (tính từ).
level-headed Tính từ
US/ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.
equably Phó từ
Nghĩa: Điềm đạm, trầm tựnh.
even-minded Tính từ
US/ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.
even-tempered Tính từ
US/ˈi.vən.ˈtɛm.pɜːd/
Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.
sober-minded Tính từ
Nghĩa: Điềm đạm, trầm tĩnh.
have a level head Cụm từ
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.
not to know what nerves are Cụm từ
Nghĩa: Điềm tĩnh, điềm đạm.
Xem đầy đủ từ "not to know what nerves are": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
staid Tính từ
UK/steɪd/US/steɪd/
Nghĩa: Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm.
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.
- an even tempertính khí điềm đạm
equable Tính từ
UK/ˈɛk.wə.bəl/US/ˈɛk.wə.bəl/
Nghĩa: Điềm đạm, điềm tĩnh (người).
sober Tính từ
US/ˈsoʊ.bɚ/
Nghĩa: Điềm đạm.
- a sober personngười tính tình điềm đạm
douce Tính từ
UK/duːs/
Nghĩa: Điềm đạm.
sobriety Danh từ
UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
olympian Danh từ
UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/
Nghĩa: Người điềm đạm, người bình tĩnh.
nonchalance Danh từ
UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/
Nghĩa: Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc
staidness Danh từ
US/ˈsteɪd.nəs/
Nghĩa: Tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm.
equability Danh từ
Nghĩa: Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.
soberness Danh từ
US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/
Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.
evenness Danh từ
UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/
Nghĩa: Tính điềm đạm, tính bình thản.
composed
UK/kəmˈpəʊzd/US/kəmˈpoʊzd/
poised Tính từ
UK/pɔɪzd/US/pɔɪzd/
Nghĩa: Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).
Câu hỏi thường gặp
Điềm đạm tiếng Anh là gì?
"điềm đạm" trong tiếng Anh là level-headed (tính từ), equably (phó từ), even-minded (tính từ).