TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điềm đạm tiếng Anh là gì?

"điềm đạm" trong tiếng Anh là level-headed (tính từ), equably (phó từ), even-minded (tính từ).

level-headed Tính từ

US/ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "level-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equably Phó từ

Nghĩa: Điềm đạm, trầm tựnh.

Xem đầy đủ từ "equably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even-minded Tính từ

US/ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

Xem đầy đủ từ "even-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even-tempered Tính từ

US/ˈi.vən.ˈtɛm.pɜːd/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

Xem đầy đủ từ "even-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sober-minded Tính từ

Nghĩa: Điềm đạm, trầm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "sober-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have a level head Cụm từ

Nghĩa: Bình tĩnh, điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "have a level head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not to know what nerves are Cụm từ

Nghĩa: Điềm tĩnh, điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "not to know what nerves are": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staid Tính từ

UK/steɪd/US/steɪd/

Nghĩa: Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "staid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

  • an even tempertính khí điềm đạm

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equable Tính từ

UK/ˈɛk.wə.bəl/US/ˈɛk.wə.bəl/

Nghĩa: Điềm đạm, điềm tĩnh (người).

Xem đầy đủ từ "equable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sober Tính từ

US/ˈsoʊ.bɚ/

Nghĩa: Điềm đạm.

  • a sober personngười tính tình điềm đạm

Xem đầy đủ từ "sober": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

douce Tính từ

UK/duːs/

Nghĩa: Điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "douce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sobriety Danh từ

UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "sobriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olympian Danh từ

UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/

Nghĩa: Người điềm đạm, người bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "olympian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonchalance Danh từ

UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/

Nghĩa: Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc

Xem đầy đủ từ "nonchalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staidness Danh từ

US/ˈsteɪd.nəs/

Nghĩa: Tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "staidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equability Danh từ

Nghĩa: Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "equability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soberness Danh từ

US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "soberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenness Danh từ

UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/

Nghĩa: Tính điềm đạm, tính bình thản.

Xem đầy đủ từ "evenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composed

UK/kəmˈpəʊzd/US/kəmˈpoʊzd/

Xem đầy đủ từ "composed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poised Tính từ

UK/pɔɪzd/US/pɔɪzd/

Nghĩa: Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).

Xem đầy đủ từ "poised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điềm đạm tiếng Anh là gì?

"điềm đạm" trong tiếng Anh là level-headed (tính từ), equably (phó từ), even-minded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.