TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điển hình tiếng Anh là gì?

"điển hình" trong tiếng Anh là typical (tính từ), textbook (tính từ), typically (phó từ).

typical Tính từ

UK/ˈtɪp.ɪ.kəl/US/ˈtɪp.ɪ.kəl/

Nghĩa: điển hình

  • Tom's a typical Englishman.Tom là một người Anh điển hình.

Xem đầy đủ từ "typical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

textbook Tính từ

UK/ˈtɛkst.bʊk/US/ˈtɛkst.bʊk/

Nghĩa: Điển hình.

  • a textbook example of logical fallacythí dụ điển hình về ngụy biện lôgic

Xem đầy đủ từ "textbook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typically Phó từ

UK/ˈtɪp.ɪ.kli/US/ˈtɪp.ɪ.kli/

Nghĩa: Điển hình, tiêu biểu.

Xem đầy đủ từ "typically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typieal Tính từ

Nghĩa: Điển hình.

Xem đầy đủ từ "typieal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblematic Tính từ

UK/ˌɛmbləˈmatɪk/US/ˌɛmbləˈmatɪk/

Nghĩa: Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "emblematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblematical Tính từ

UK/ˌɛmbləˈmætɪkəl/US/ˌɛmbləˈmætɪkəl/

Nghĩa: Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "emblematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Hiện thân, điển hình.

  • to be the [very] picture of healthlà hiện thân của sự khoẻ mạnh

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).

  • he is the image of industriousnessanh ta hiện thân của sự cần cù

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portrait Danh từ

UK/ˈpɔːtɹeɪt/US/ˈpɔɹtɹət/

Nghĩa: Hình tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "portrait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characteristic

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icon Danh từ

UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/

Nghĩa: điển hình

Xem đầy đủ từ "icon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

role-model

Xem đầy đủ từ "role-model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

byword Danh từ

UK/ˈbaɪ.wə(ɹ)d/US/ˈbaɪ.wɚd/

Nghĩa: Gương (xấu); điển hình (xấu).

  • a byword for inquirityđiển hình của sự bất hoà

Xem đầy đủ từ "byword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typification Danh từ

Nghĩa: Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.

Xem đầy đủ từ "typification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblem Danh từ

UK/ˈɛmbləm/US/ˈɛmbləm/

Nghĩa: Người điển hình.

Xem đầy đủ từ "emblem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điển hình tiếng Anh là gì?

"điển hình" trong tiếng Anh là typical (tính từ), textbook (tính từ), typically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.