Đi ra tiếng Anh là gì?
"đi ra" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), remove (nội động từ), outgo (nội động từ).
retire Nội động từ
UK/ɹɪˈtaɪə/US/ɹəˈtaɪɹ/
Nghĩa: Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...).
- to retire from the roomra khỏi căn phòng
- to retire from the worldrời bỏ thế tục, sống ẩn dật; đi tu
remove Nội động từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Dời đi xa, đi ra, tránh ra xa.
- they shall never remove from herehọ nhất định không bao giờ rời khỏi chốn này đâu
outgo Nội động từ
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/
Nghĩa: Đi ra.
forthgoing Tính từ
Nghĩa: Đi ra; li biệt.
come out Cụm động từ
UK/ˌkʌm ˈaʊt/US/ˌkʌm ˈaʊt/
Nghĩa: Ra, đi ra.
efferent Tính từ
UK/ˈɛf.ɜː.ɹənt/US/ˈɛf.ɜː.ɹənt/
Nghĩa: Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).
- efferent nervedây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động
march out Cụm từ
Nghĩa: Bước đi, đi ra.
issue Động từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
beetle Nội động từ
UK/ˈbiːtəl/US/ˈbiːtəl/
Nghĩa: Đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away).
egression Danh từ
UK/ɪˈɡɹɛʃən/US/ɪˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự đi ra.
outflow Danh từ
US/ˈɑʊt.ˌfloʊ/
Nghĩa: Sự chảy mạnh ra (của nước); sự đi ra, sự thoát ra, sự chảy ra.
issuance Danh từ
US/ˈɪʃ(j)uəns/
Nghĩa: Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.
outgone Nội động từ
Nghĩa: Đi ra.
outwent Nội động từ
Nghĩa: Đi ra.
outgoing Tính từ
UK/aʊtˈɡəʊɪŋ/US/aʊtˈɡəʊɪŋ/
Nghĩa: Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc.
- an outgoing trainchuyến xe lửa sắp đi
- an outgoing ministerông bộ trưởng sắp thôi việc
exit Danh từ
UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/
Nghĩa: Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.
Câu hỏi thường gặp
Đi ra tiếng Anh là gì?
"đi ra" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), remove (nội động từ), outgo (nội động từ).