Đoan trang tiếng Anh là gì?
"đoan trang" trong tiếng Anh là decorous (tính từ), decently (phó từ), missish (tính từ).
decorous Tính từ
US/ˈdɛkəɹəs/
Nghĩa: Phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp.
decently Phó từ
UK/ˈdiːsəntli/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
- to dress decentlyăn mặc đứng đắn tề chỉnh
missish Tính từ
Nghĩa: Đoan trang.
matronlike Tính từ
Nghĩa: Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
seemly Tính từ
UK/ˈsiːmli/US/ˈsiːmli/
Nghĩa: Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.
well-conducted Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/
Nghĩa: Có giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.
respectable Tính từ
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
- respectable peoplenhững người đứng đắn đáng trọng
- respectable clothesquần áo chỉnh tề
decent Tính từ
UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
comely Tính từ
UK/ˈkʌmli/US/ˈkʌmli/
Nghĩa: Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.
matronal Tính từ
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
matronly Tính từ
UK/ˈmeɪtɹənli/US/ˈmeɪtɹənli/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
decency Danh từ
UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/
Nghĩa: Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.
decorum Danh từ
UK/dɪˈkɔːɹəm/
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
correctitude Danh từ
US/kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
seemliness Danh từ
US/ˈsim.li.nəs/
Nghĩa: Sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang.
comeliness Danh từ
US/ˈkəm.li.nəs/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử).
decora Danh từ
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
Câu hỏi thường gặp
Đoan trang tiếng Anh là gì?
"đoan trang" trong tiếng Anh là decorous (tính từ), decently (phó từ), missish (tính từ).