Đu đưa tiếng Anh là gì?
"đu đưa" trong tiếng Anh là rock (động từ), swing (nội động từ), flicker (nội động từ).
rock Động từ
UK/ɹɒk/US/ɹɑk/
Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.
- to rock a child to sleepđu đưa cho đứa bé ngủ
- the ship is rocking on the wavescon tàu đu đưa trên ngọn sóng
swing Nội động từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/
Nghĩa: Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng
- door swings to shutcửa đu đưa rồi đóng lại
- Her long black skirt swings about her legs.Cái váy đen dài phấp phới quanh chân của cô ta
flicker Nội động từ
UK/ˈflɪkə/US/ˈflɪkɚ/
Nghĩa: Đu đưa, rung rinh.
- leaves flickering in the windlá rung rinh trước gió
sway Nội động từ
UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/
Nghĩa: Đu đưa, lắc lư.
dingle-dangle Phó từ
US/ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Lắc lư, đu đưa.
dangle Ngoại động từ
UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Lúc lắc, đu đưa.
librate Nội động từ
UK/ˈlaɪbɹeɪt/US/ˈlaɪbɹeɪt/
Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.
libratory Tính từ
Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.
pendulant Tính từ
Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.
oscillate Động từ
US/ˈɑsɪleɪt/
Nghĩa: Lung lay, đu đưa.
nod Động từ
UK/nɒd/US/nɑd/
Nghĩa: Đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...).
flutter Nội động từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Rung rinh, đu đưa, dập dờn.
swinger Danh từ
UK/ˈswɪŋə/US/ˈswɪŋəɹ/
Nghĩa: Người đu đưa, người lúc lắc (cái gì).
oscillation Danh từ
UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lung lay, sự đu đưa.
swung Nội động từ
UK/swʌŋ/US/swʌŋ/
Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.
- door swings tocửa đu đưa rồi đóng lại
dangling Tính từ
UK/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/US/ˈdæŋɡ(ə)lɪŋ/
Nghĩa: Đu đưa; lủng lẳng.
flickering Tính từ
UK/ˈflɪkəɹɪŋ/US/ˈflɪkəɹɪŋ/
Nghĩa: Đu đưa, rung rinh.
Câu hỏi thường gặp
Đu đưa tiếng Anh là gì?
"đu đưa" trong tiếng Anh là rock (động từ), swing (nội động từ), flicker (nội động từ).