TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rock

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɒk/ US/ɹɑk/ giọng máy của trình duyệt

rock nghĩa là đá, tiền, đu đưa, lúc lắc.

Nghĩa của rock

Danh từ

  1. Đá.
    • as firm as a rockvững như bàn thạch
  2. Thường số, Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.
  3. Kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng.
  4. Như Rock-pigeon.
  5. Sử học Guồng quay chỉ.
  6. Sự đu đưa.

Động từ

  1. Đu đưa, lúc lắc.
    • to rock a child to sleepđu đưa cho đứa bé ngủ
    • the ship is rocking on the wavescon tàu đu đưa trên ngọn sóng
  2. Làm rung chuyển; rung chuyển.
    • the earthquake rocked the housescuộc động đất làm những ngôi nhà rung chuyển
    • the house rockscăn nhà rung chuyển

Dạng từ của rock

Số nhiềurocks
Ngôi thứ ba số ítrocks
Hiện tại phân từ (-ing)rocking
Quá khứ phân từrocked
Quá khứrocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rock

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rock

Cụm từ, thành ngữ với rock

  • to be on the rocks — (Từ lóng) Kiết, không một đồng xu dính túi.
  • built (founded) on the rock — Xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng) xây dựng trên một nền tảng vững chắc.
  • to run upon the rocks — Đâm phải núi đá (tàu biển); (Nghĩa bóng) Lâm vào cảnh khó khăn không khắc phục nổi.
  • to see rocks ahead — Trông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...); (Nghĩa bóng) Trông thấy nguy hiểm trước mắt.
  • to be rocked in hopes — Ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng.
  • to be rocked in security — Sống trong cảnh yên ổn không phải lo nghĩ gì đến mọi hiểm nguy.
  • rock and roll — Lắc và lộn.
  • rock climbing — Leo núi đá.
  • rock music — Một thể loại âm nhạc phổ biến rộng rãi, bao gồm đặc biệt là những phong cách bắt nguồn từ rock and roll, sử dụng khuếch đại điện, sử dụng nhiều guitar, nhịp 4/4 với nhịp điệu bộ gõ mạnh ở nhịp hai và
  • rock oyster — Hàu đá.
  • rock paper scissors — Oẳn tù tì, kéo búa bao.
  • rock sugar — Đường phèn.

Câu ví dụ với rock

  • Rock is the music of the young. Rock là loại nhạc của giới trẻ.
  • He was hit by a falling rock and died instantly. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
  • Everyone is happy with the decision, so please don't rock the boat. Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình.
  • The boys were climbing about on the rocks. Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
  • That company is on the rocks because of bad debts. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
  • Rocks are hard. Những tảng đá thì cứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rock nghĩa là gì?

rock (danh từ, động từ) nghĩa là đá, tiền, đu đưa, lúc lắc.

rock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rock: giọng Anh (UK) /ɹɒk/, giọng Mỹ (US) /ɹɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.