Ấp tiếng Anh là gì?
"ấp" trong tiếng Anh là brood (nội động từ), incubate (ngoại động từ), sit (nội động từ).
brood Nội động từ
UK/bɹuːd/US/bɹud/
Nghĩa: Ấp (gà).
incubate Ngoại động từ
UK/ˈɪŋkjʊbeɪt/US/ˈɪŋkjʊbeɪt/
Nghĩa: Ấp (trứng).
sit Nội động từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Ấp (gà mái).
- sitting hengà đang ấp
- the hen wants to sitgà muốn ấp
grange Danh từ
UK/ɡɹeɪnd͡ʒ/US/ɡɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Ấp, trại; trang trại.
hacienda Danh từ
UK/ˌhæsiˈɛndə/US/ˌ(h)ɑsiˈɛndə/
Nghĩa: Ấp, trại, đồn điền.
bowery Danh từ
UK/ˈbaʊəɹi/US/ˈbaʊəɹi/
Nghĩa: Trại, ấp.
set Nội động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Ấp (gà).
hatch Ngoại động từ
UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/
Nghĩa: Ấp (trứng).
homestead Danh từ
US/ˈhoʊmˌstɛd/
Nghĩa: Ấp, trại.
hamlet
UK/ˈhæm.lɪt/US/ˈhæm.lət/
incubational Tính từ
Nghĩa: Sự ấp.
incubative Tính từ
Nghĩa: Sự ấp.
incubatory Tính từ
Nghĩa: Sự ấp.
clocking Tính từ
US/ˈklɑː.kiɳ/
Nghĩa: Ấp (gà).
Câu hỏi thường gặp
Ấp tiếng Anh là gì?
"ấp" trong tiếng Anh là brood (nội động từ), incubate (ngoại động từ), sit (nội động từ).