TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấp ủ tiếng Anh là gì?

"ấp ủ" trong tiếng Anh là hover (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).

hover Ngoại động từ

UK/ˈhɒvə/US/ˈhʌvɚ/

Nghĩa: Ấp ủ.

  • hen hovers her chicksgà mái ấp ủ gà con

Xem đầy đủ từ "hover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourish Ngoại động từ

UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).

Xem đầy đủ từ "nourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nestle Ngoại động từ

UK/ˈnɛsəl/US/ˈnɛsəl/

Nghĩa: Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.

  • to nestle a baby in one's armsôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay

Xem đầy đủ từ "nestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse Ngoại động từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...).

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cherish

UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/

Xem đầy đủ từ "cherish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulge Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Nuôi, ấp ủ.

  • to indulge a frait hopenuôi một hy vọng mỏng manh
  • to indulge oneself in (with)ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster Ngoại động từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Ấp ủ, nuôi.

  • to foster hopes for successấp ủ hy vọng thắng lợi
  • Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama.Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurture

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuck up Cụm động từ

Nghĩa: Ủ, ấp ủ, quần.

  • to tuck up a child in bedủ em nhỏ ở giường

Xem đầy đủ từ "tuck up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuzzle Động từ

UK/ˈnʌzl̩/US/ˈnʌz(ə)l/

Nghĩa: Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...).

Xem đầy đủ từ "nuzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gestation Danh từ

UK/d͡ʒɛsˈteɪʃən/US/d͡ʒɛsˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự ấp ủ (ý đồ).

Xem đầy đủ từ "gestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấp ủ tiếng Anh là gì?

"ấp ủ" trong tiếng Anh là hover (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.