TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài tiết tiếng Anh là gì?

"bài tiết" trong tiếng Anh là excretion (danh từ), excrete (ngoại động từ), egest (ngoại động từ).

excretion Danh từ

UK/ɪkˈskɹiːʃən/US/ɪkˈskɹiʃən/

Nghĩa: bài tiết

Xem đầy đủ từ "excretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excrete Ngoại động từ

UK/ɛkˈskɹiːt/US/ɛkˈskɹiːt/

Nghĩa: Bài tiết, thải ra.

Xem đầy đủ từ "excrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egest Ngoại động từ

UK/iːˈd͡ʒɛst/US/iːˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Bài tiết.

Xem đầy đủ từ "egest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emunctory Tính từ

Nghĩa: Bài tiết.

Xem đầy đủ từ "emunctory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eliminate Ngoại động từ

UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/

Nghĩa: Bài tiết.

Xem đầy đủ từ "eliminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evacuate Nội động từ

UK/ɪˈvæk.ju.eɪt/US/ɪˈvæk.ju.eɪt/

Nghĩa: Bài tiết, thải ra.

Xem đầy đủ từ "evacuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit Ngoại động từ

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/

Nghĩa: Bài tiết, thải ra.

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Ngoại động từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Bài tiết.

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evacuation Danh từ

UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.

Xem đầy đủ từ "evacuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elimination Danh từ

UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự bài tiết.

Xem đầy đủ từ "elimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egestion Danh từ

UK/iːˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/iːˈd͡ʒɛst͡ʃən/

Nghĩa: Sự bài tiết.

Xem đầy đủ từ "egestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excretive Tính từ

Nghĩa: Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra.

Xem đầy đủ từ "excretive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voidance Danh từ

US/ˈvɔɪ.dᵊnts/

Nghĩa: Sự bài tiết.

Xem đầy đủ từ "voidance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voiding Danh từ

US/ˈvɔɪ.diɳ/

Nghĩa: Sự bài tiết.

Xem đầy đủ từ "voiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài tiết tiếng Anh là gì?

"bài tiết" trong tiếng Anh là excretion (danh từ), excrete (ngoại động từ), egest (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.