TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình thản tiếng Anh là gì?

"bình thản" trong tiếng Anh là imperturbable (tính từ), sedate (tính từ), sedately (phó từ).

imperturbable Tính từ

UK/ˌɪmpəˈtɜːbəbl̩/US/ˌɪmpəɹˈtɜɹbəb(ə)l/

Nghĩa: bình thản

Xem đầy đủ từ "imperturbable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedate Tính từ

UK/sɪˈdeɪt/US/səˈdeɪt/

Nghĩa: Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sedate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedately Phó từ

US/sɪ.ˈdeɪt.li/

Nghĩa: Điềm tựnh, bình thản, bình tựnh (về người, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sedately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laid-back Tính từ

Nghĩa: Thư thái, ung dung, bình thản, lè phè, cà tàn.

Xem đầy đủ từ "laid-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispassionately Phó từ

Nghĩa: Bình thản, thản nhiên.

Xem đầy đủ từ "dispassionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equanimous Tính từ

UK/ɪˈkwæn.ɪ.məs/US/ɪˈkwæn.ɪ.məs/

Nghĩa: Bình thản; trấn tĩnh; thản nhiên.

Xem đầy đủ từ "equanimous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassively Phó từ

US/ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/

Nghĩa: Bình thản, dửng dưng.

Xem đầy đủ từ "impassively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpassionate Tính từ

Nghĩa: Bình thản, dè dặt.

Xem đầy đủ từ "unpassionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispassionate Tính từ

UK/dɪsˈpæʃənət/

Nghĩa: Không xúc động, bình thản, thản nhiên.

Xem đầy đủ từ "dispassionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even-minded Tính từ

US/ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

Xem đầy đủ từ "even-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even-tempered Tính từ

US/ˈi.vən.ˈtɛm.pɜːd/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

Xem đầy đủ từ "even-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-composed Tính từ

Nghĩa: Tự chủ; bình thản.

Xem đầy đủ từ "self-composed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unimpassioned Tính từ

Nghĩa: Không đam mê, không ham muốn; bình thản; thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "unimpassioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Điềm đạm, bình thản.

  • an even tempertính khí điềm đạm

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneventful

UK/ˌʌnɪˈvɛntf(ʊ)l/US/ˌʌnɪˈvɛntf(ʊ)l/

Xem đầy đủ từ "uneventful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophically Phó từ

US/ˌfɪ.lə.ˈsɑː.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Bình thản, thản nhiên.

Xem đầy đủ từ "philosophically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equanimity Danh từ

UK/ˌɛkwəˈnɪmɪti/US/ˌɛkwəˈnɪmɪti/

Nghĩa: Tính bình thản, tính trầm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "equanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedateness Danh từ

US/sɪ.ˈdeɪt.nəs/

Nghĩa: Tính bình thản, tính trầm tĩnh, tính khoan thai.

Xem đầy đủ từ "sedateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placidity Danh từ

UK/pləˈsɪdɪti/US/pləˈsɪdəti/

Nghĩa: Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "placidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenness Danh từ

UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/

Nghĩa: Tính điềm đạm, tính bình thản.

Xem đầy đủ từ "evenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình thản tiếng Anh là gì?

"bình thản" trong tiếng Anh là imperturbable (tính từ), sedate (tính từ), sedately (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.