TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bướu tiếng Anh là gì?

"bướu" trong tiếng Anh là goitre (danh từ), tumor (danh từ), tumour (danh từ).

goitre Danh từ

UK/ˈɡɔɪ.tə/US/ˈɡɔɪ.tɚ/

Nghĩa: bướu

Xem đầy đủ từ "goitre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumor Danh từ

UK/tjuː.mə/US/tuː.məɹ/

Nghĩa: Khối u, u, bướu.

  • malignant tumoru ác tính

Xem đầy đủ từ "tumor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumour Danh từ

US/ˈtjuː.mɜː/

Nghĩa: Khối u, u, bướu.

  • malignant tumoru ác tính

Xem đầy đủ từ "tumour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hump Danh từ

UK/hʌmp/US/hʌmp/

Nghĩa: Cái bướu (lạc đà, người gù lưng...).

Xem đầy đủ từ "hump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gizzard

UK/ˈɡɪzəd/US/ˈɡɪzɚd/

Xem đầy đủ từ "gizzard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exostosis Danh từ

US/ˌɛk.ˌsɑːs.ˈtoʊ.səs/

Nghĩa: Lúp; bướu.

Xem đầy đủ từ "exostosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goiter

UK/ˈɡɔɪtə/US/ˈɡɔɪtɚ/

Xem đầy đủ từ "goiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbo Danh từ

UK/ˈʌm.bəʊ/US/ˈʌm.boʊ/

Nghĩa: U, bướu.

Xem đầy đủ từ "umbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boss Danh từ

UK/bɒs/US/bɔs/

Nghĩa: Cái bướu.

Xem đầy đủ từ "boss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump Danh từ

US/bʌmp/

Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.

  • the bump of mathematicskhiếu về toán

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knot Danh từ

UK/nɒt/US/nɑt/

Nghĩa: U, cái bướu.

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunch Danh từ

UK/hʌnt͡ʃ/US/hʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Cái bướu.

Xem đầy đủ từ "hunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.

  • a bad lump on the foreheadu ở trán

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibbosity Danh từ

US/dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/

Nghĩa: Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.

Xem đầy đủ từ "gibbosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbones Danh từ

Nghĩa: U, bướu.

Xem đầy đủ từ "umbones": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bướu tiếng Anh là gì?

"bướu" trong tiếng Anh là goitre (danh từ), tumor (danh từ), tumour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.