TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạc tiếng Anh là gì?

"bạc" trong tiếng Anh là silver (danh từ), gray (động từ), money (danh từ).

silver Danh từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Bạc.

  • The ring is made of silver.Chiếc nhẫn được làm bằng bạc.
  • The silver is on the table.Bạc ở trên bàn

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gray Động từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: Bạc.

  • Mary's hair started turning gray before she turned thirty.Tóc của Mary đã bắt đầu bạc đi trước khi cô 30 tuổi.
  • Tom dyed his hair gray so he'd look older.Tom nhuộm tóc bạc để có thể trông già dặn hơn.

Xem đầy đủ từ "gray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money Danh từ

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Nghĩa: tiền, đồng, bạc

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungrateful Tính từ

UK/ʌnˈɡɹeɪtfəl/US/ʌnˈɡɹeɪtfəl/

Nghĩa: Bạc, vô ơn, bội nghĩa.

Xem đầy đủ từ "ungrateful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argentine Tính từ

UK/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/US/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/

Nghĩa: Bạc; bằng bạc.

Xem đầy đủ từ "argentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvery Tính từ

UK/ˈsɪlvəɹi/US/ˈsɪlvəɹi/

Nghĩa: Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.

Xem đầy đủ từ "silvery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argent Danh từ

UK/ˈɑːdʒənt/US/ˈɑɹd͡ʒənt/

Nghĩa: bạc

Xem đầy đủ từ "argent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoary Tính từ

UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/

Nghĩa: Bạc, hoa râm (tóc).

Xem đầy đủ từ "hoary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

siller Danh từ

Nghĩa: Bạc.

Xem đầy đủ từ "siller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthankful Tính từ

Nghĩa: Vô n, bạc.

Xem đầy đủ từ "unthankful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill

UK/ɪl/US/ɪl/

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunar Tính từ

UK/ˈluːnə/US/ˈlunɚ/

Nghĩa: (thuộc) bạc

Xem đầy đủ từ "lunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport Danh từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Con bạc.

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambler Danh từ

US/ˈɡæmblɚ/

Nghĩa: Người đánh bạc, con bạc.

Xem đầy đủ từ "gambler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamester Danh từ

US/ˈɡeɪm.stɜː/

Nghĩa: Người đánh bạc, con bạc.

Xem đầy đủ từ "gamester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạc tiếng Anh là gì?

"bạc" trong tiếng Anh là silver (danh từ), gray (động từ), money (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.