Bấp bênh tiếng Anh là gì?
"bấp bênh" trong tiếng Anh là insecurely (phó từ), precarious (tính từ), ever-changing (tính từ).
insecurely Phó từ
US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/
Nghĩa: Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.
precarious Tính từ
UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/
Nghĩa: Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
- a precarious livingcuộc sống bấp bênh
ever-changing Tính từ
US/ˈɛ.vɜː.ˈtʃeɪnd.ʒiɳ/
Nghĩa: Bấp bênh (người); thay đổi luôn.
chancily Phó từ
Nghĩa: Bấp bênh, không chắc chắn.
free-floating Tính từ
Nghĩa: Bấp bênh; lừng chừng.
- a free-floating intellectualngười trí thức lừng chừng
aleatory Tính từ
UK/ˈeɪ.lɪ.ə.tə.ɹi/US/ˈæ.lɪ.ə.tɔ.ɹi/
Nghĩa: May rủi, không chắc, bấp bênh.
chancy Tính từ
UK/ˈtʃænsi/US/ˈtʃænsi/
Nghĩa: May rủi, bấp bênh.
uncertain
UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/
insecure Tính từ
UK/ɪnsəˈkjʊə(ɹ)/US/ɪnsəˈkjʊɹ/
Nghĩa: Không vững chắc, bấp bênh.
- insecure foundationsnền tảng không vững chắc
- an insecure personmột con người không vững (dễ sợ hãi, dễ dao động...)
unstable
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/
imbalance
US/ˌɪm.ˈbæ.lənts/
indecisive
UK/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/US/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/
unsteady
UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/
pliable
UK/ˈplaɪəbəl/US/ˈplaɪəbəl/
precariously Phó từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/
Nghĩa: Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
insecurity Danh từ
Nghĩa: Cái bấp bênh, điều không chắc.
insecureness Danh từ
US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.nəs/
Nghĩa: Tính không vững chắc, tính bấp bênh.
precariousness Danh từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo.
wavering
US/ˈweɪ.vɜ.ːiɳ/
Câu hỏi thường gặp
Bấp bênh tiếng Anh là gì?
"bấp bênh" trong tiếng Anh là insecurely (phó từ), precarious (tính từ), ever-changing (tính từ).