TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất động tiếng Anh là gì?

"bất động" trong tiếng Anh là motionless (tính từ), fixed (tính từ), immobile (tính từ).

motionless Tính từ

UK/ˈməʊʃənlɛs/US/ˈmoʊʃənlɛs/

Nghĩa: Bất động, không chuyển động, im lìm.

Xem đầy đủ từ "motionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixed Tính từ

UK/fɪkst/US/fɪkst/

Nghĩa: Đứng yên, bất động, cố định.

  • a fixed starđịnh tinh
  • a fixed pointđiểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)

Xem đầy đủ từ "fixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immobile Tính từ

UK/ɪˈməʊ.baɪl/US/ɪˈmoʊ.bəl/

Nghĩa: Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.

Xem đầy đủ từ "immobile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovable Tính từ

UK/ɪˈmuːvəb(ə)l/

Nghĩa: Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động.

Xem đầy đủ từ "immovable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moveless Tính từ

US/ˈmuːv.ləs/

Nghĩa: Bất động, cứng đờ, chết cứng.

Xem đầy đủ từ "moveless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aplanetic Tính từ

Nghĩa: Không động, bất động.

Xem đầy đủ từ "aplanetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exanimate Tính từ

UK/ɪɡˈzænɪmɪt/US/ɪɡˈzænɪmɪt/

Nghĩa: Chết, bất động.

Xem đầy đủ từ "exanimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedly Phó từ

UK/ˈfɪksɪdli/US/ˈfɪksɪdli/

Nghĩa: Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.

Xem đầy đủ từ "fixedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovably Phó từ

Nghĩa: Bất di bất dịch, bất động.

Xem đầy đủ từ "immovably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Cố định, chầm chậm, bất động.

  • set eyesmắt nhìn không chớp

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

real Tính từ

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/

Nghĩa: Bất động.

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idle

UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/

Xem đầy đủ từ "idle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifeless Tính từ

UK/ˈlaɪfləs/US/ˈlaɪfləs/

Nghĩa: Chết, bất động.

Xem đầy đủ từ "lifeless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immobility Danh từ

Nghĩa: Sự bất động.

Xem đầy đủ từ "immobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovability Danh từ

Nghĩa: Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.

Xem đầy đủ từ "immovability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovableness Danh từ

US/ˌɪm.ˈmuː.və.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.

Xem đầy đủ từ "immovableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motionlessness Danh từ

Nghĩa: Sự bất động, sự không chuyển động, sự im lìm.

Xem đầy đủ từ "motionlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedness Danh từ

UK/ˈfɪksɪdnəs/US/ˈfɪksɪdnəs/

Nghĩa: Tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định.

Xem đầy đủ từ "fixedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Sự cố định, sự bất động.

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất động tiếng Anh là gì?

"bất động" trong tiếng Anh là motionless (tính từ), fixed (tính từ), immobile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.