TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẽn lẽn tiếng Anh là gì?

"bẽn lẽn" trong tiếng Anh là shy (tính từ), timid (tính từ), bashful (tính từ).

shy Tính từ

UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/

Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.

  • to be shy of doing somethingdè dặt không muốn làm việc gì

Xem đầy đủ từ "shy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timid Tính từ

UK/ˈtɪmɪd/US/ˈtɪmɪd/

Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.

  • timid as a rabbitnhát như cáy

Xem đầy đủ từ "timid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bashful Tính từ

US/ˈbæʃ.fəl/

Nghĩa: Rụt rè, bẽn lẽn, e lệ.

Xem đầy đủ từ "bashful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheepishly Phó từ

UK/ˈʃiː.pɪʃ.li/US/ˈʃiː.pɪʃ.li/

Nghĩa: Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.

Xem đầy đủ từ "sheepishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamefaced Tính từ

UK/ˈʃeɪmˌfeɪst/US/ˈʃeɪmˌfeɪst/

Nghĩa: Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "shamefaced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheepish Tính từ

UK/ˈʃiːpɪʃ/US/ˈʃiːpɪʃ/

Nghĩa: Ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "sheepish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shily Phó từ

Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.

Xem đầy đủ từ "shily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shyly Phó từ

UK/ˈʃaɪ.li/US/ˈʃaɪ.li/

Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.

Xem đầy đủ từ "shyly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timidly Phó từ

UK/ˈtɪmɪdli/US/ˈtɪmɪdli/

Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi.

Xem đầy đủ từ "timidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verecund Tính từ

UK/ˈvɛɹɪkʌnd/

Nghĩa: Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "verecund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coy Tính từ

UK/kɔɪ/US/kɔɪ/

Nghĩa: Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.

Xem đầy đủ từ "coy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demure Tính từ

UK/dɪˈmjʊə(ɹ)/US/dɪˈmjʊɹ/

Nghĩa: Làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "demure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremulously Phó từ

Nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, không quả quyết.

Xem đầy đủ từ "tremulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decency Danh từ

UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/

Nghĩa: Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "decency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shyness Danh từ

UK/ˈʃaɪnəs/US/ˈʃaɪnəs/

Nghĩa: Tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn.

Xem đầy đủ từ "shyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coyness Danh từ

UK/kɔɪnɛs/US/kɔɪnɛs/

Nghĩa: Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.

Xem đầy đủ từ "coyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shyer Danh từ

US/ˈʃɑ.ɪɜː/

Nghĩa: Người bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "shyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bashfulness Danh từ

US/ˈbæʃ.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự rụt rè, sự bẽn lẽn, sự e lệ.

Xem đầy đủ từ "bashfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pudency Danh từ

US/ˈpjuː.dᵊnt.si/

Nghĩa: Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.

Xem đầy đủ từ "pudency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamefacedness Danh từ

US/ˈʃeɪm.ˌfeɪst.nəs/

Nghĩa: Tính e thẹn, tính bẽn lẽn, tính hay xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "shamefacedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheepishness Danh từ

US/ˈʃi.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự ngượng ngập, sự lúng túng, sự rụt rè, sự bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "sheepishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demureness Danh từ

US/dɪ.ˈmjʊr.nəs/

Nghĩa: Tính làm ra vẻ nghiêm trang; tính màu mè làm ra vẻ kín đáo; tính e lệ, tính bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "demureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blushing Tính từ

UK/ˈblʌʃɪŋ/US/ˈblʌʃɪŋ/

Nghĩa: Đỏ mặt, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "blushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẽn lẽn tiếng Anh là gì?

"bẽn lẽn" trong tiếng Anh là shy (tính từ), timid (tính từ), bashful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.