Bị tiếng Anh là gì?
"bị" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), bag (danh từ), wallet (danh từ).
be Trợ động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Bị, được.
- Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
- the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng
bag Danh từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp.
- The cat's out of the bag.Bí mật bị lộ rồi.
wallet Danh từ
UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/
Nghĩa: Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.
- Tom lost his wallet.Tom bị mất ví.
- I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.
suffer Ngoại động từ
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/
Nghĩa: Chịu, bị.
- We are suffering from a severe water shortage this summer.Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
- to suffer a defeatbị thua
undergo Ngoại động từ
UK/ˌʌndəˈɡəʊ/US/ˌʌndɚˈɡoʊ/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
incur Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/
Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.
- to incur debtsmắc nợ
- to incur losseschịu thiệt hại
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Hưởng; bị.
- to have a good timeđược hưởng một thời gian vui thích
- to have a headachebị nhức đầu
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Bị, được.
- the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng
- the house is being builtngôi nhà đang được xây
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.
- to receive the sword-point with one's shieldgiơ mộc lên đỡ mũi kiếm
- the walls cannot receive the weight of the roofnhững bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
plastic bag
scrip Danh từ
UK/skɹɪp/US/skɹɪp/
Nghĩa: Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).
undergone Ngoại động từ
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
underwent Ngoại động từ
UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Bị, được.
- The money was hidden beneath the floorboards.Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.
- the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Hưởng; bị.
- The money has not been used up.Tiền chưa bị tiêu hết.
- Something has happened to my right eye.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
Câu hỏi thường gặp
Bị tiếng Anh là gì?
"bị" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), bag (danh từ), wallet (danh từ).