TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị tiếng Anh là gì?

"bị" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), bag (danh từ), wallet (danh từ).

be Trợ động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Bị, được.

  • Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag Danh từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp.

  • The cat's out of the bag.Bí mật bị lộ rồi.

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wallet Danh từ

UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/

Nghĩa: Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.

  • Tom lost his wallet.Tom bị mất ví.
  • I have lost my wallet.Tôi bị mất ví.

Xem đầy đủ từ "wallet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffer Ngoại động từ

UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/

Nghĩa: Chịu, bị.

  • We are suffering from a severe water shortage this summer.Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
  • to suffer a defeatbị thua

Xem đầy đủ từ "suffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergo Ngoại động từ

UK/ˌʌndəˈɡəʊ/US/ˌʌndɚˈɡoʊ/

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "undergo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incur Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɜː/US/ɪnˈkɝ/

Nghĩa: Chịu, gánh, mắc, bị.

  • to incur debtsmắc nợ
  • to incur losseschịu thiệt hại

Xem đầy đủ từ "incur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Hưởng; bị.

  • to have a good timeđược hưởng một thời gian vui thích
  • to have a headachebị nhức đầu

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Bị, được.

  • the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng
  • the house is being builtngôi nhà đang được xây

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.

  • to receive the sword-point with one's shieldgiơ mộc lên đỡ mũi kiếm
  • the walls cannot receive the weight of the roofnhững bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plastic bag

Xem đầy đủ từ "plastic bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrip Danh từ

UK/skɹɪp/US/skɹɪp/

Nghĩa: Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).

Xem đầy đủ từ "scrip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergone Ngoại động từ

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "undergone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwent Ngoại động từ

UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/

Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.

  • to undergo a great changebị thay đổi lớn
  • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "underwent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

was Nội động từ

UK/wəz/US/wəz/

Nghĩa: Bị, được.

  • The money was hidden beneath the floorboards.Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.
  • the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng

Xem đầy đủ từ "was": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Hưởng; bị.

  • The money has not been used up.Tiền chưa bị tiêu hết.
  • Something has happened to my right eye.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị tiếng Anh là gì?

"bị" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), bag (danh từ), wallet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.