TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ rơi tiếng Anh là gì?

"bỏ rơi" trong tiếng Anh là forsake (ngoại động từ), abandon (ngoại động từ), desert (ngoại động từ).

forsake Ngoại động từ

UK/fɔːˈseɪk/US/fɔɹˈseɪk/

Nghĩa: Bỏ rơi.

  • My God, my God, why hast thou forsaken me?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

Xem đầy đủ từ "forsake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandon Ngoại động từ

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Nghĩa: Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ.

  • to abandon a hopetừ bỏ hy vọng
  • to abandon one's wife and childrenruồng bỏ vợ con

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Ngoại động từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.

  • to desert a friend in difficultybỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
  • to desert one's wiferuồng bỏ vợ

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave behind

Xem đầy đủ từ "leave behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forsaken Ngoại động từ

UK/fɔɹˈseɪkən/US/fɔɹˈseɪkən/

Nghĩa: Bỏ rơi.

  • My God, my God, why hast thou forsaken me?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

Xem đầy đủ từ "forsaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall away Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng).

Xem đầy đủ từ "fall away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rat Nội động từ

UK/ɹæt/US/ɹæt/

Nghĩa: Phản bội, bỏ rơi.

  • to rat on a palphản bạn, bỏ rơi bạn

Xem đầy đủ từ "rat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shed Ngoại động từ

UK/ʃɛd/US/ʃɛd/

Nghĩa: Bỏ rơi, để rơi, mất.

  • to shed one's colleaguesbỏ rơi đồng nghiệp
  • to shed tearsrơi lệ

Xem đầy đủ từ "shed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate Ngoại động từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desertion Danh từ

UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.

  • wife desertion(pháp lý) sự ruồng bỏ vợ

Xem đầy đủ từ "desertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck Danh từ

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Nghĩa: Sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi.

  • to give someone the chuckđuổi ai, thải ai; bỏ rơi ai

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandonment Danh từ

UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "abandonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dereliction Danh từ

UK/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/US/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ.

Xem đầy đủ từ "dereliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forsook Ngoại động từ

US/fɔɹˈsʊk/

Nghĩa: Bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "forsook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forsaking Danh từ

US/fɜː.ˈseɪ.kiɳ/

Nghĩa: Sự bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "forsaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ rơi tiếng Anh là gì?

"bỏ rơi" trong tiếng Anh là forsake (ngoại động từ), abandon (ngoại động từ), desert (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.