TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ tù tiếng Anh là gì?

"bỏ tù" trong tiếng Anh là imprison (ngoại động từ), incarcerate (ngoại động từ), prison (ngoại động từ).

imprison Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹɪzən/US/ɪmˈpɹɪzən/

Nghĩa: Bỏ tù, tống giam, giam cầm.

Xem đầy đủ từ "imprison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarcerate Ngoại động từ

UK/ɪnˈkɑː.səˌɹeɪt/US/ɪnˈkɑɹ.səˌɹeɪt/

Nghĩa: Bỏ tù, tống giam.

Xem đầy đủ từ "incarcerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prison Ngoại động từ

UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/

Nghĩa: Bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm.

  • He was thrown in prison for robbery.Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "prison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaol Ngoại động từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/

Nghĩa: Bỏ tù, tống giam.

  • to be sent to gaolbị vào tù

Xem đầy đủ từ "gaol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quod Ngoại động từ

UK/kwɒd/US/kwɑd/

Nghĩa: Bỏ tù, giam vào nhà pha.

Xem đầy đủ từ "quod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Ngoại động từ

UK/kæn/US/kæn/

Nghĩa: Bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop Động từ

UK/ʃɒp/US/ʃɑp/

Nghĩa: Bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit Ngoại động từ

UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ tù, giam giữ, tống giam.

  • to commit somebody to prisontống giam ai
  • to commit a blunderphạm sai lầm ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "commit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jug Ngoại động từ

UK/d͡ʒʌɡ/US/d͡ʒʌɡ/

Nghĩa: Giam, bỏ tù.

Xem đầy đủ từ "jug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put away Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Bỏ tù.

Xem đầy đủ từ "put away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprisonment Danh từ

UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.

Xem đầy đủ từ "imprisonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarceration Danh từ

UK/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.

Xem đầy đủ từ "incarceration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarcerator Danh từ

Nghĩa: Người bỏ tù, người tống giam.

Xem đầy đủ từ "incarcerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

committal Danh từ

UK/kəˈmɪtəl/US/kəˈmɪtəl/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.

Xem đầy đủ từ "committal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Ngoại động từ

UK/kəd/US/kəd/

Nghĩa: (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ tù tiếng Anh là gì?

"bỏ tù" trong tiếng Anh là imprison (ngoại động từ), incarcerate (ngoại động từ), prison (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.