TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao gồm tiếng Anh là gì?

"bao gồm" trong tiếng Anh là include (ngoại động từ), contain (ngoại động từ), comprise (ngoại động từ).

include Ngoại động từ

UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/

Nghĩa: Bao gồm, gồm có.

  • Learning a language includes learning to use and understand political and religious language.Việc học một ngôn ngữ bao gồm việc học cách sử dụng và hiểu được ngôn ngữ chính trị và ngôn ngữ tôn giáo.
  • Mei has been to every US state, including Alaska and Hawaii.Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.

Xem đầy đủ từ "include": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contain Ngoại động từ

UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/

Nghĩa: Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.

  • whisky contains a large percentage of alcoholrượu uytky chứa một lượng cồn cao

Xem đầy đủ từ "contain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprise Ngoại động từ

UK/kəmˈpɹaɪz/US/kəmˈpɹaɪz/

Nghĩa: Gồm có, bao gồm.

  • this dictionary comprises about 65,000 wordscuốn tự điển này gồm khoảng 6 vạn rưỡi từ

Xem đầy đủ từ "comprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consist Nội động từ

UK/kənˈsɪst/US/kənˈsɪst/

Nghĩa: Gồm có, bao gồm

  • water consists of hydrogennước gồm có hi-đrô và ô-xi

Xem đầy đủ từ "consist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

including Giới từ

UK/ɪnˈkluːdɪŋ/US/ɪnˈkluːdɪŋ/

Nghĩa: Gồm, bao gồm.

  • Mei has been to every US state, including Alaska and Hawaii.Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.

Xem đầy đủ từ "including": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Ngoại động từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Bao gồm, bao hàm, gồm.

  • the definition does not cover all the meanings of the wordđịnh nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ
  • the book covers the whole subjectcuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compose Động từ

UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/

Nghĩa: (+ of) Gồm có, bao gồm.

  • water is composed of hydrogen and oxygennước gồm có hyđrô và ôxy

Xem đầy đủ từ "compose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose Ngoại động từ

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Nghĩa: Bao gồm, chứa đựng.

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrace Ngoại động từ

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Nghĩa: Gồm, bao gồm.

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehend Động từ

UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/

Nghĩa: Bao gồm, bao hàm.

Xem đầy đủ từ "comprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclose Ngoại động từ

Nghĩa: Bao gồm, chứa đựng.

Xem đầy đủ từ "inclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehension Danh từ

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự bao gồm, sự bao hàm.

  • a term of wide comprehensionmột thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm

Xem đầy đủ từ "comprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự gồm, sự bao gồm.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao gồm tiếng Anh là gì?

"bao gồm" trong tiếng Anh là include (ngoại động từ), contain (ngoại động từ), comprise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.