TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái đầu tiếng Anh là gì?

"cái đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), nob (danh từ), napper (danh từ).

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Cái đầu (người, thú vật).

  • I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
  • from head to foottừ đầu đến chân

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "nob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

napper Danh từ

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "napper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bean Danh từ

UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaf Danh từ

UK/ləʊf/US/loʊf/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "loaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poll Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: (đùa cợt) cái đầu.

  • a curly pollmột cái đầu xoăn
  • per pollmỗi đầu người

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noodle Danh từ

US/ˈnu.dəl/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "noodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chump Danh từ

UK/t͡ʃʌmp/US/t͡ʃʌmp/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "chump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rocker Danh từ

UK/ˈɹɒk.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.kɚ/

Nghĩa: Cái đầu.

  • to be off one's rockerdở hơi, điên rồ

Xem đầy đủ từ "rocker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garret Danh từ

UK/ˈɡæɹɪt/US/ˈɡæɹɪt/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "garret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumpet Danh từ

UK/ˈkɹʌmpɪt/US/ˈkɹʌmpɪt/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "crumpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

costard Danh từ

UK/ˈkɒs.tə(ɹ)d/US/ˈkɒs.tə(ɹ)d/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "costard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twopenny Danh từ

US/ˈtəp.ni/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "twopenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sconce Danh từ

UK/skɒns/US/skɑns/

Nghĩa: Cái đầu, chỏm đầu.

Xem đầy đủ từ "sconce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaves Danh từ

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "loaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái đầu tiếng Anh là gì?

"cái đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), nob (danh từ), napper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.