Cái đầu tiếng Anh là gì?
"cái đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), nob (danh từ), napper (danh từ).
head Danh từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Cái đầu (người, thú vật).
- I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
- from head to foottừ đầu đến chân
nob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Cái đầu.
napper Danh từ
Nghĩa: Cái đầu.
bean Danh từ
UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/
Nghĩa: Cái đầu.
loaf Danh từ
UK/ləʊf/US/loʊf/
Nghĩa: Cái đầu.
poll Danh từ
UK/pəʊl/US/poʊl/
Nghĩa: (đùa cợt) cái đầu.
- a curly pollmột cái đầu xoăn
- per pollmỗi đầu người
noodle Danh từ
US/ˈnu.dəl/
Nghĩa: Cái đầu.
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Cái đầu.
chump Danh từ
UK/t͡ʃʌmp/US/t͡ʃʌmp/
Nghĩa: Cái đầu.
rocker Danh từ
UK/ˈɹɒk.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.kɚ/
Nghĩa: Cái đầu.
- to be off one's rockerdở hơi, điên rồ
garret Danh từ
UK/ˈɡæɹɪt/US/ˈɡæɹɪt/
Nghĩa: Cái đầu.
crumpet Danh từ
UK/ˈkɹʌmpɪt/US/ˈkɹʌmpɪt/
Nghĩa: Cái đầu.
costard Danh từ
UK/ˈkɒs.tə(ɹ)d/US/ˈkɒs.tə(ɹ)d/
Nghĩa: Cái đầu.
twopenny Danh từ
US/ˈtəp.ni/
Nghĩa: Cái đầu.
sconce Danh từ
UK/skɒns/US/skɑns/
Nghĩa: Cái đầu, chỏm đầu.
loaves Danh từ
Nghĩa: Cái đầu.
Câu hỏi thường gặp
Cái đầu tiếng Anh là gì?
"cái đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), nob (danh từ), napper (danh từ).