TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái móc tiếng Anh là gì?

"cái móc" trong tiếng Anh là hook (danh từ), loop (danh từ), crook (danh từ).

hook Danh từ

UK/hʊk/US/hʊk/

Nghĩa: Cái móc, cái mác.

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Danh từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: Cái móc; cái gậy có móc.

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clasp Danh từ

UK/klɑːsp/US/klæsp/

Nghĩa: Cái móc, cái gài.

Xem đầy đủ từ "clasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant-dog Danh từ

US/ˈkænt.ˈdɔɡ/

Nghĩa: Cái móc.

Xem đầy đủ từ "cant-dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleek Danh từ

UK/kliːk/US/kliːk/

Nghĩa: Cái móc (để treo nồi trên lửa).

Xem đầy đủ từ "cleek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crotchet Danh từ

UK/ˈkɹɒtʃ.ɪt/US/ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/

Nghĩa: Cái móc.

Xem đầy đủ từ "crotchet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard-chain Danh từ

US/ˈɡɑːrd.ˈtʃeɪn/

Nghĩa: Cái móc, cái khoá (dây chuyền...).

Xem đầy đủ từ "guard-chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarter note Danh từ

Nghĩa: Cái móc.

Xem đầy đủ từ "quarter note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detent Danh từ

UK/dɪˈtɛnt/US/dɪˈtɛnt/

Nghĩa: Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.

Xem đầy đủ từ "detent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Danh từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Danh từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Cái móc, cái mắc (áo, mũ).

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gab Danh từ

UK/ɡæb/US/ɡæb/

Nghĩa: Cái móc; cái phích.

Xem đầy đủ từ "gab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanger Danh từ

UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/

Nghĩa: Giá treo, cái móc, cái mắc.

Xem đầy đủ từ "hanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastener Danh từ

UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).

Xem đầy đủ từ "fastener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastening Danh từ

UK/ˈfɑːsənɪŋ/

Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).

Xem đầy đủ từ "fastening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái móc tiếng Anh là gì?

"cái móc" trong tiếng Anh là hook (danh từ), loop (danh từ), crook (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.