Cái móc tiếng Anh là gì?
"cái móc" trong tiếng Anh là hook (danh từ), loop (danh từ), crook (danh từ).
hook Danh từ
UK/hʊk/US/hʊk/
Nghĩa: Cái móc, cái mác.
loop Danh từ
UK/luːp/US/luːp/
Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.
crook Danh từ
UK/kɹʊk/US/kɹʊk/
Nghĩa: Cái móc; cái gậy có móc.
clasp Danh từ
UK/klɑːsp/US/klæsp/
Nghĩa: Cái móc, cái gài.
cant-dog Danh từ
US/ˈkænt.ˈdɔɡ/
Nghĩa: Cái móc.
cleek Danh từ
UK/kliːk/US/kliːk/
Nghĩa: Cái móc (để treo nồi trên lửa).
crotchet Danh từ
UK/ˈkɹɒtʃ.ɪt/US/ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/
Nghĩa: Cái móc.
guard-chain Danh từ
US/ˈɡɑːrd.ˈtʃeɪn/
Nghĩa: Cái móc, cái khoá (dây chuyền...).
quarter note Danh từ
Nghĩa: Cái móc.
detent Danh từ
UK/dɪˈtɛnt/US/dɪˈtɛnt/
Nghĩa: Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.
catch Danh từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cái móc, cái mắc (áo, mũ).
gab Danh từ
UK/ɡæb/US/ɡæb/
Nghĩa: Cái móc; cái phích.
hanger Danh từ
UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/
Nghĩa: Giá treo, cái móc, cái mắc.
fastener Danh từ
UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/
Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening).
fastening Danh từ
UK/ˈfɑːsənɪŋ/
Nghĩa: Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).
Câu hỏi thường gặp
Cái móc tiếng Anh là gì?
"cái móc" trong tiếng Anh là hook (danh từ), loop (danh từ), crook (danh từ).