Câu tiếng Anh là gì?
"câu" trong tiếng Anh là sentence (danh từ), phrase (danh từ), fish (nội động từ).
sentence Danh từ
UK/ˈsɛn.təns/US/ˈsɛn.təns/
Nghĩa: Câu.
- I don't understand that last sentence.Tôi không hiểu câu cuối cùng đó.
- I want to translate this sentence into Vietnamese.Tôi muốn dịch câu này sang tiếng Việt.
phrase Danh từ
UK/ˈfɹeɪ̯z/US/ˈfɹeɪ̯z/
Nghĩa: cụm từ, câu
- Could you teach me some Vietnamese phrases, please?Bạn dạy tôi vài câu tiếng Việt được không?
fish Nội động từ
UK/fɪʃ/US/fɪʃ/
Nghĩa: Câu, moi những điều bí mật.
- I like to fish in the river.Tôi thích câu cá ở sông.
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).
- to begin a new linexuống dòng
- just a line to let someone know thatmấy chữ để báo cho ai biết là
hook Ngoại động từ
UK/hʊk/US/hʊk/
Nghĩa: Câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng).
nuncle Danh từ
US/ˈnəŋ.kəl/
Nghĩa: Bác, chú, câu, dượng.
sentential Tính từ
US/sɛn.ˈtɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Thuộc cách ngôn, danh ngôn, câu.
expression
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/
attract
UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/
angle Nội động từ
UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/
Nghĩa: Câu, kiếm chác, tranh thủ.
- to angle for somebody's heartcố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai
terminal Tính từ
UK/ˈtɜːmɪnəl/US/ˈtɝmɪnəl/
Nghĩa: Nằm ở cuối một từ, câu, hay một quãng ngắt thời gian
bait
UK/beɪt/US/beɪt/
lob Ngoại động từ
UK/lɒb/US/lɑb/
Nghĩa: Bắn vòng cầu, câu, rớt.
- to lob mortar-shells on enemy postsrót đạn súng cối vào đồn địch
Câu hỏi thường gặp
Câu tiếng Anh là gì?
"câu" trong tiếng Anh là sentence (danh từ), phrase (danh từ), fish (nội động từ).