Có lợi tiếng Anh là gì?
"có lợi" trong tiếng Anh là profitable (tính từ), beneficial (tính từ), advantageous (tính từ).
profitable Tính từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bl̩/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bl̩/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- profitable adviclời khuyên có ích
beneficial Tính từ
UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/
Nghĩa: Có ích; có lợi; tốt.
advantageous Tính từ
UK/ˌædvənˈteɪd͡ʒ(i)əs/US/ˌædvənˈteɪd͡ʒ(i)əs/
Nghĩa: Có lợi, thuận lợi.
profit Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
Nghĩa: Làm lợi, mang lợi, có lợi.
- it profited him nothingcái đó không có lợi gì cho nó cả
lucrative Tính từ
UK/ˈluː.kɹə.tɪv/US/ˈlu.kɹə.tɪv/
Nghĩa: Có lợi, sinh lợi, hái ra tiền.
conducive Tính từ
UK/kənˈdjuːsɪv/US/kənˈdusɪv/
Nghĩa: Có ích, có lợi.
- fresh air is conducive to healthkhông khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
expedient Tính từ
UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/
Nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp.
- to do whatever is expedientlàm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
expediential Tính từ
UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/
Nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp.
- to do whatever is expedientlàm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
furthersome Tính từ
Nghĩa: Có lợi, có ích.
gainful Tính từ
US/ˈɡeɪn.fəl/
Nghĩa: Có lợi, có lời.
lucratively Phó từ
US/ˈluː.krə.tɪv.li/
Nghĩa: Có lợi, sinh lợi.
profitably Phó từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bli/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bli/
Nghĩa: Có lợi, có ích; thuận lợi.
come out ahead Cụm từ
Nghĩa: thắng, có lợi, có lợi thế.
- It was a tricky deal, and no one came out ahead of anyone elseđó là một việc khó, và không ai giành được lợi thế cả
salutary Tính từ
UK/ˈsaljʊtəɹi/US/ˈsæljətɛɹi/
Nghĩa: Bổ ích, có lợi.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.
- doing exercies is good for the healthtập thể dục có lợi cho sức khoẻ
pay Nội động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
- this concern does not paycông việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/
Nghĩa: Béo bở, có lợi, có lãi.
- a fat jobviệc làm béo bở
useful
UK/ˈjuːsfəl/US/ˈjusfəl/
helpful
UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/
economic Tính từ
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk/US/ˌɛkəˈnɑmɪk/
Nghĩa: Mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...).
favorable Tính từ
US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- favourable to uscó lợi cho chúng ta
favourable Tính từ
UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Có lợi, có ích.
- favourable to uscó lợi cho chúng ta
fruitful Tính từ
UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/
Nghĩa: Có lợi, mang lợi.
payable Tính từ
UK/ˈpeɪəbl̩/US/ˈpeɪəbl̩/
Nghĩa: Có lợi.
beneficent Tính từ
UK/bəˈnɛ.fɪ.sənt/US/bəˈnɛ.fə.sənt/
Nghĩa: Tốt; có lợi.
- a beneficent influenceảnh hưởng tốt
enure Nội động từ
Nghĩa: Có lợi.
- to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
fruitfully Phó từ
UK/ˈfɹuːt.fʊ.li/US/ˈfɹuːt.fʊ.li/
Nghĩa: Có lợi.
inure Nội động từ
UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/US/ɪˈnjʊɹ/
Nghĩa: Có lợi.
- to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
remunerative Tính từ
UK/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/US/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/
Nghĩa: Được trả hậu, có lợi.
availability Danh từ
UK/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/US/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính có lợi, tính ích lợi.
Câu hỏi thường gặp
Có lợi tiếng Anh là gì?
"có lợi" trong tiếng Anh là profitable (tính từ), beneficial (tính từ), advantageous (tính từ).