Cấp tiếng Anh là gì?
"cấp" trong tiếng Anh là grant (ngoại động từ), order (danh từ), rank (danh từ).
grant Ngoại động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Cho, ban (ơn), cấp.
- to grant a favourgia ơn, ban ơn
- to grant somebody a permission to do somethingcho phép ai làm việc gì
order Danh từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
- the higher ordergiai cấp trên
- all orders and degree of menngười ở mọi tầng lớp
rank Danh từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
Nghĩa: cấp
- to be promoted to the rank of captainđược thăng cấp đại uý
level Danh từ
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Nghĩa: Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.
- on a level withngang hàng với, bằng
- to rise to a higher leveltiến lên một trình độ, cao hơn
acute Tính từ
UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/
Nghĩa: Cấp.
- an acute diseasebệnh cấp
confer Ngoại động từ
UK/kənˈfɜː/US/kənˈfɜɹ/
Nghĩa: Cấp, phong.
- to confer a title on somebodyphong tước cho ai
degree Danh từ
UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/
Nghĩa: Cấp.
- This position doesn't require a degree.Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.
- degrees of comparisoncác cấp so sánh
class
UK/klɑːs/US/klæs/
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tầng, cấp.
- amplifier stagetần khuếch đại
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: lớp, cấp
issue
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
minister Động từ
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/
Nghĩa: Cung cấp, cấp.
gradation Danh từ
UK/ɡɹəˈdeɪʃən/US/ɡɹəˈdeɪʃən/
Nghĩa: Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
Câu hỏi thường gặp
Cấp tiếng Anh là gì?
"cấp" trong tiếng Anh là grant (ngoại động từ), order (danh từ), rank (danh từ).