TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cỏ tiếng Anh là gì?

"cỏ" trong tiếng Anh là grass (danh từ), herb (danh từ), herbal (tính từ).

grass Danh từ

UK/ɡɹɑːs/US/ɡɹɑːs/

Nghĩa: Cỏ.

  • He is collecting the grass that he had cut with a sickle.Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.
  • Elephants eat grass.Voi ăn cỏ.

Xem đầy đủ từ "grass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herb Danh từ

UK/hɜːb/US/(h)ɝb/

Nghĩa: Cỏ, cây thảo, thảo mộc

  • medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo

Xem đầy đủ từ "herb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herbal Tính từ

UK/ˈhɜːbəl/US/ˈɝbəl/

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herbal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forage Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ.

  • green foragecỏ tươi

Xem đầy đủ từ "forage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herbaceous Tính từ

UK/hə(ɹ)ˈbeɪ.ʃəs/US/(h)ɝˈbeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herbaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herbage Danh từ

UK/ˈhəːbɪd͡ʒ/US/ˈ(h)ɚbɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cỏ (nói chung).

Xem đầy đủ từ "herbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wort Danh từ

UK/wɜːt/US/wɝt/

Nghĩa: Cỏ, cây cỏ.

Xem đầy đủ từ "wort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negligible

UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/

Xem đầy đủ từ "negligible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marijuana

UK/ˌmæɹɪˈwɑː.nə/US/ˌmɛɹɪˈwɑ.nə/

Xem đầy đủ từ "marijuana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pasture Danh từ

UK/ˈpɑːst͡ʃə/US/ˈpæst͡ʃəɹ/

Nghĩa: Cỏ (cho súc vật gặm).

Xem đầy đủ từ "pasture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herby Tính từ

UK/ˈhɜː.bi/US/ˈ(h)ɝ.bi/

Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.

Xem đầy đủ từ "herby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Danh từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Cây cỏ.

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegetation Danh từ

UK/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/US/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/

Nghĩa: Cây cối, cây cỏ, thực vật.

  • the luxuriant vegetation of tropical forestscây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
  • no signs of vegetation for miles roundkhông có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy

Xem đầy đủ từ "vegetation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floral Tính từ

UK/ˈflɔːɹəl/US/ˈfloɹəl/

Nghĩa: Cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng).

Xem đầy đủ từ "floral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greenery Danh từ

UK/ˈɡɹiːnəɹi/US/ˈɡɹiːnəɹi/

Nghĩa: Cây cỏ.

Xem đầy đủ từ "greenery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegetative Tính từ

UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/

Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.

Xem đầy đủ từ "vegetative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegetal Tính từ

UK/ˈvɛd͡ʒɨtl̩/US/ˈvɛd͡ʒɪ̈tl̩/

Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.

  • vegetal oildầu thực vật

Xem đầy đủ từ "vegetal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greenstuff Danh từ

Nghĩa: Cây cỏ.

Xem đầy đủ từ "greenstuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weed

UK/wiːd/US/wiːd/

  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
  • We helped them weed the garden.Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.

Xem đầy đủ từ "weed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Danh từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Cỏ, đồng cỏ.

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cỏ tiếng Anh là gì?

"cỏ" trong tiếng Anh là grass (danh từ), herb (danh từ), herbal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.