Cỏ tiếng Anh là gì?
"cỏ" trong tiếng Anh là grass (danh từ), herb (danh từ), herbal (tính từ).
grass Danh từ
UK/ɡɹɑːs/US/ɡɹɑːs/
Nghĩa: Cỏ.
- He is collecting the grass that he had cut with a sickle.Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.
- Elephants eat grass.Voi ăn cỏ.
herb Danh từ
UK/hɜːb/US/(h)ɝb/
Nghĩa: Cỏ, cây thảo, thảo mộc
- medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo
herbal Tính từ
UK/ˈhɜːbəl/US/ˈɝbəl/
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo.
forage Danh từ
UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ.
- green foragecỏ tươi
herbaceous Tính từ
UK/hə(ɹ)ˈbeɪ.ʃəs/US/(h)ɝˈbeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo.
herbage Danh từ
UK/ˈhəːbɪd͡ʒ/US/ˈ(h)ɚbɪd͡ʒ/
Nghĩa: Cỏ (nói chung).
wort Danh từ
UK/wɜːt/US/wɝt/
Nghĩa: Cỏ, cây cỏ.
negligible
UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒɪbəl/
marijuana
UK/ˌmæɹɪˈwɑː.nə/US/ˌmɛɹɪˈwɑ.nə/
pasture Danh từ
UK/ˈpɑːst͡ʃə/US/ˈpæst͡ʃəɹ/
Nghĩa: Cỏ (cho súc vật gặm).
herby Tính từ
UK/ˈhɜː.bi/US/ˈ(h)ɝ.bi/
Nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.
green Danh từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Cây cỏ.
vegetation Danh từ
UK/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/US/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/
Nghĩa: Cây cối, cây cỏ, thực vật.
- the luxuriant vegetation of tropical forestscây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
- no signs of vegetation for miles roundkhông có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
floral Tính từ
UK/ˈflɔːɹəl/US/ˈfloɹəl/
Nghĩa: Cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng).
greenery Danh từ
UK/ˈɡɹiːnəɹi/US/ˈɡɹiːnəɹi/
Nghĩa: Cây cỏ.
vegetative Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/
Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
vegetal Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒɨtl̩/US/ˈvɛd͡ʒɪ̈tl̩/
Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
- vegetal oildầu thực vật
greenstuff Danh từ
Nghĩa: Cây cỏ.
weed
UK/wiːd/US/wiːd/
- If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
- We helped them weed the garden.Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.
feed Danh từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Cỏ, đồng cỏ.
Câu hỏi thường gặp
Cỏ tiếng Anh là gì?
"cỏ" trong tiếng Anh là grass (danh từ), herb (danh từ), herbal (tính từ).