TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố định tiếng Anh là gì?

"cố định" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), invariable (tính từ), stabile (tính từ).

fixed Tính từ

UK/fɪkst/US/fɪkst/

Nghĩa: Đứng yên, bất động, cố định.

  • There is no fixed calendar.Không có lịch trình cố định.
  • a fixed starđịnh tinh

Xem đầy đủ từ "fixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invariable Tính từ

UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bl̩/US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bl̩/

Nghĩa: Không thay đổi, cố định.

Xem đầy đủ từ "invariable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabile Tính từ

UK/ˈsteɪ.baɪl/US/ˈsteɪˌbil/

Nghĩa: Cố định; ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedly Phó từ

UK/ˈfɪksɪdli/US/ˈfɪksɪdli/

Nghĩa: Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.

Xem đầy đủ từ "fixedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid-axle Danh từ

Nghĩa: Trục đặc; cố định.

Xem đầy đủ từ "solid-axle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Cố định, chầm chậm, bất động.

  • set eyesmắt nhìn không chớp

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upstanding Tính từ

UK/ʌpˈstændɪŋ/US/ʌpˈstændɪŋ/

Nghĩa: Cố định, không thay đổi.

  • upstanding wagestiền lưng cố định

Xem đầy đủ từ "upstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadfast Tính từ

UK/ˈstɛdfɑːst/US/ˈstɛdfæst/

Nghĩa: Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.

  • a steadfast gazecái nhìn chằm chằm không rời

Xem đầy đủ từ "steadfast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inerratic Tính từ

Nghĩa: Cố định.

Xem đầy đủ từ "inerratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadfastly Phó từ

UK/ˈstɛdfɑːstli/US/ˈstɛdfæstli/

Nghĩa: Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.

Xem đầy đủ từ "steadfastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stedfastly Phó từ

Nghĩa: Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.

Xem đầy đủ từ "stedfastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Sự cố định, sự bất động.

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immobilisation Danh từ

Nghĩa: Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.

Xem đầy đủ từ "immobilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immobilization Danh từ

Nghĩa: Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.

Xem đầy đủ từ "immobilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedness Danh từ

UK/ˈfɪksɪdnəs/US/ˈfɪksɪdnəs/

Nghĩa: Tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định.

Xem đầy đủ từ "fixedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invariability Danh từ

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính cố định.

Xem đầy đủ từ "invariability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invariableness Danh từ

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính cố định.

Xem đầy đủ từ "invariableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadfastness Danh từ

US/ˈstɛd.ˌfæst.nəs/

Nghĩa: Tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định.

Xem đầy đủ từ "steadfastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố định tiếng Anh là gì?

"cố định" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), invariable (tính từ), stabile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.