Cứng tiếng Anh là gì?
"cứng" trong tiếng Anh là hard (tính từ), stiff (tính từ), rigid (tính từ).
hard Tính từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Cứng, rắn.
- Nothing is as hard as a diamond.Không có gì cứng bằng kim cương.
- hard as steelrắn như thép
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Cứng, cứng đơ, ngay đơ.
- stiff collarcổ cứng
- to lie stiff in deathnằm chết cứng
rigid Tính từ
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
Nghĩa: Cứng.
horny Tính từ
UK/ˈhɔːni/US/ˈhoɹni/
Nghĩa: cứng
inflexible Tính từ
UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/
Nghĩa: Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.
unyielding Tính từ
US/ˌən.ˈjil.dɪŋ/
Nghĩa: Cứng, không oằn, không cong.
wiry Tính từ
UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/US/ˈwaɪ(ə)ɹi/
Nghĩa: Cứng (tóc).
scleroid Tính từ
Nghĩa: Cứng, có cấu tạo cứng.
unsupple Tính từ
Nghĩa: Cứng, khó uốn.
untender Tính từ
Nghĩa: Cứng, dai.
thick Phó từ
UK/θɪk/US/θɪk/
Nghĩa: Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.
- to breathe thickthở khó khăn
- to speak thicknói khó khăn, nói lắp bắp
firm
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
thickly Phó từ
UK/ˈθɪkli/US/ˈθɪkli/
Nghĩa: Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Tính cứng (của thép...).
crustiness Danh từ
US/ˈkrəs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cứng, tính giòn.
sclerocarp Danh từ
Nghĩa: Quả cứng.
inflexibility Danh từ
Nghĩa: Tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng.
unbending Tính từ
US/ˌən.ˈbɛn.diɳ/
Nghĩa: Cứng, không uốn cong được.
Câu hỏi thường gặp
Cứng tiếng Anh là gì?
"cứng" trong tiếng Anh là hard (tính từ), stiff (tính từ), rigid (tính từ).