TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực tiếng Anh là gì?

"cực" trong tiếng Anh là extra (phó từ), electrode (danh từ), pole (danh từ).

extra Phó từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: cực

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electrode Danh từ

UK/əˈlɛk.tɹəʊd/

Nghĩa: Cực, cực điện.

Xem đầy đủ từ "electrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pole Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: cực

Xem đầy đủ từ "pole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultra Tính từ

UK/ˈʌltɹə/US/ˈʌltɹə/

Nghĩa: Rất; khác thường; cực

Xem đầy đủ từ "ultra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremely

UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/

  • It looks extremely suspicious.Nó trông cực kì đáng ngờ.
  • Tom is extremely competitive.Tom cực kỳ hiếu thắng.

Xem đầy đủ từ "extremely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extreme Danh từ

UK/ɪkˈstɹiːm/US/ɪkˈstɹim/

Nghĩa: Cực, thái cực, mức cùng cực.

  • They like the extreme cold of Alaska.Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska.
  • alternated between the extremes of hope and despairdao động giữa các thái cực của hy vọng và tuyệt vọng

Xem đầy đủ từ "extreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prize Danh từ

UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: (mỉa mai) đại hạng, cực.

  • a prize idiotthằng ngốc đại hạng

Xem đầy đủ từ "prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminal

UK/ˈtɜːmɪnəl/US/ˈtɝmɪnəl/

Xem đầy đủ từ "terminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortal Tính từ

UK/ˈmɔː.təl/US/ˈmɔɹ.təl/

Nghĩa: Ghê gớm, cực.

  • a mortal fightcơn khủng hoảng ghê gớm

Xem đầy đủ từ "mortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utterly

UK/ˈʌtəli/US/ˈʌtɚli/

Xem đầy đủ từ "utterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraordinarily

US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.li/

Xem đầy đủ từ "extraordinarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polar Tính từ

UK/ˈpəʊ.lə/US/ˈpoʊlɚ/

Nghĩa: Cực.

  • polar anglegóc cực

Xem đầy đủ từ "polar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-pole Tính từ

Nghĩa: Một cực.

Xem đầy đủ từ "single-pole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unipolar Tính từ

US/ˌjuː.nɪ.ˈpoʊ.lɜː/

Nghĩa: Một cực, đơn cực.

Xem đầy đủ từ "unipolar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực tiếng Anh là gì?

"cực" trong tiếng Anh là extra (phó từ), electrode (danh từ), pole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.