Ca tiếng Anh là gì?
"ca" trong tiếng Anh là mug (danh từ), song (danh từ), can (danh từ).
mug Danh từ
UK/mʌɡ/US/mʌɡ/
Nghĩa: Ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy).
song Danh từ
UK/sɒŋ/US/sɔŋ/
Nghĩa: bài hát, ca, ca khúc
- He suggested a song of his favorite singer.Anh ấy đã đề xuất một bài hát của ca sĩ mà anh ấy yêu thích.
can Danh từ
UK/kæn/US/kæn/
Nghĩa: Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).
kay Danh từ
UK/keɪ/US/keɪ/
Nghĩa: Ca.
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Trường hợp, ca.
- the worst cases were sent to the hospitalcác ca nặng đã được gửi đến bệnh viện
- lying-down casetrường hợp phải nằm
shift Danh từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: Ca, kíp.
- It may take a few weeks to get used to working the night shift.Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
- Yanni's shift starts at 4:00 AM.Ca làm việc của Yanni bắt đàu vào 4:00 sáng.
could Danh từ
UK/kəd/US/kəd/
Nghĩa: Bình, bi đông, ca (đựng nước).
tankard Danh từ
UK/ˈtæŋkəd/US/ˈtæŋkɚd/
Nghĩa: Cốc vại, ca (có nắp, để uống bia).
in
UK/ən/US/ən/
at
UK/æt/US/æt/
place
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
sing
UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/
praise
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
scold
UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/
relay Danh từ
UK/ˈɹiːleɪ/US/ˈɹiːleɪ/
Nghĩa: Ca, kíp (thợ).
- to work in (by) relayslàm việc theo ca kíp
love-song Danh từ
US/ˈləv.ˈsɔŋ/
Nghĩa: Tình ca.
Câu hỏi thường gặp
Ca tiếng Anh là gì?
"ca" trong tiếng Anh là mug (danh từ), song (danh từ), can (danh từ).