Cai quản tiếng Anh là gì?
"cai quản" trong tiếng Anh là supervise (động từ), master (động từ), administer (ngoại động từ).
supervise Động từ
UK/ˈsuː.pə.vaɪz/US/ˈsu.pɚˌvaɪz/
Nghĩa: cai quản
master Động từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.
administer Ngoại động từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
- to administer the affairs of the statequản lý công việc nhà nước
directional Tính từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/
Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
administrate Động từ
UK/ədˈmɪnɪstɹeɪt/US/ədˈmɪnɪstɹeɪt/
Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
manage
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/
direct Ngoại động từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
- to direct a businessđiều khiển một công việc kinh doanh
- to direct the operations(quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân
govern Động từ
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/
Nghĩa: Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài).
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Sự cai quản.
- under petticoat governmentdưới sự cai quản của vợ; dưới quyền phụ nữ
direction Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.
- to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
governance Danh từ
UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/
Nghĩa: Sự cai quản; nhiệm vụ cai quản.
governing Tính từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: Cai quản, quản trị.
- the governing body of a collegehội đồng quản trị nhà trường
Câu hỏi thường gặp
Cai quản tiếng Anh là gì?
"cai quản" trong tiếng Anh là supervise (động từ), master (động từ), administer (ngoại động từ).