Chơi khăm tiếng Anh là gì?
"chơi khăm" trong tiếng Anh là prank (động từ), hoax (ngoại động từ), kid (ngoại động từ).
prank Động từ
UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/
Nghĩa: chơi khăm
hoax Ngoại động từ
UK/həʊks/US/hoʊks/
Nghĩa: Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.
kid Ngoại động từ
UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/
Nghĩa: Lừa phỉnh, chơi khăm.
hocus-pocus Ngoại động từ
UK/ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/US/ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/
Nghĩa: Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai).
ballyrag Động từ
Nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).
bullyrag Động từ
Nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).
disserve Ngoại động từ
US/ˌdɪs.ˈsɜːv/
Nghĩa: Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).
gammon Động từ
UK/ˈɡæmən/US/ˈɡæmən/
Nghĩa: Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).
string Ngoại động từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.
mystify Nội động từ
UK/ˈmɪstɪfaɪ/US/ˈmɪstɪfaɪ/
Nghĩa: Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.
prankster Danh từ
UK/ˈpɹæŋkstəː/US/ˈpɹæŋkstɚ/
Nghĩa: Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm.
disservice Danh từ
UK/dɪ(s)ˈsɜːvɪs/US/dɪ(s)ˈsɝvɪs/
Nghĩa: Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.
- to do somebody a disservicebáo hại ai; chơi khăm ai một vố
hoaxer Danh từ
US/ˈhoʊk.sɜː/
Nghĩa: Kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.
shenanigan Danh từ
UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/
Nghĩa: Sự đánh lừa; sự chơi khăm, sự chơi ác.
mystification Danh từ
US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.
mystifier Danh từ
Nghĩa: Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.
strung Ngoại động từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.
shenanigans Danh từ
UK/ʃɪˈnæn.ɪ.ɡənz/US/ʃəˈnæn.ə.ɡɪnz/
Nghĩa: Sự bịp bợm; sự chơi khăm, sự lừa dối.
Câu hỏi thường gặp
Chơi khăm tiếng Anh là gì?
"chơi khăm" trong tiếng Anh là prank (động từ), hoax (ngoại động từ), kid (ngoại động từ).