TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chơi khăm tiếng Anh là gì?

"chơi khăm" trong tiếng Anh là prank (động từ), hoax (ngoại động từ), kid (ngoại động từ).

prank Động từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: chơi khăm

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoax Ngoại động từ

UK/həʊks/US/hoʊks/

Nghĩa: Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.

Xem đầy đủ từ "hoax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kid Ngoại động từ

UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/

Nghĩa: Lừa phỉnh, chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "kid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hocus-pocus Ngoại động từ

UK/ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/US/ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/

Nghĩa: Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "hocus-pocus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballyrag Động từ

Nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).

Xem đầy đủ từ "ballyrag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullyrag Động từ

Nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).

Xem đầy đủ từ "bullyrag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disserve Ngoại động từ

US/ˌdɪs.ˈsɜːv/

Nghĩa: Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "disserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gammon Động từ

UK/ˈɡæmən/US/ˈɡæmən/

Nghĩa: Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).

Xem đầy đủ từ "gammon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Ngoại động từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystify Nội động từ

UK/ˈmɪstɪfaɪ/US/ˈmɪstɪfaɪ/

Nghĩa: Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "mystify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prankster Danh từ

UK/ˈpɹæŋkstəː/US/ˈpɹæŋkstɚ/

Nghĩa: Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "prankster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disservice Danh từ

UK/dɪ(s)ˈsɜːvɪs/US/dɪ(s)ˈsɝvɪs/

Nghĩa: Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.

  • to do somebody a disservicebáo hại ai; chơi khăm ai một vố

Xem đầy đủ từ "disservice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoaxer Danh từ

US/ˈhoʊk.sɜː/

Nghĩa: Kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.

Xem đầy đủ từ "hoaxer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shenanigan Danh từ

UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/

Nghĩa: Sự đánh lừa; sự chơi khăm, sự chơi ác.

Xem đầy đủ từ "shenanigan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystification Danh từ

US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "mystification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystifier Danh từ

Nghĩa: Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "mystifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Ngoại động từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shenanigans Danh từ

UK/ʃɪˈnæn.ɪ.ɡənz/US/ʃəˈnæn.ə.ɡɪnz/

Nghĩa: Sự bịp bợm; sự chơi khăm, sự lừa dối.

Xem đầy đủ từ "shenanigans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chơi khăm tiếng Anh là gì?

"chơi khăm" trong tiếng Anh là prank (động từ), hoax (ngoại động từ), kid (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.