Chấp tiếng Anh là gì?
"chấp" trong tiếng Anh là handicap (ngoại động từ), accept, approve.
handicap Ngoại động từ
UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/
Nghĩa: Chấp (trong một cuộc thi).
accept
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
- We accept your challenge.Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
- Tom and Mary aren't going to accept that.Tom và Mary sẽ không chấp nhận điều đó.
approve
UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/
- I approve.Tôi chấp thuận.
hold
UK/həʊld/US/hoʊld/
catch
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
spot Ngoại động từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: (từ lóng) chấp.
- I spotted him two pointstôi chấp hắn hai điểm
manage
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
execute
UK/ˈɛksɪˌkjuːt/US/ˈɛksɪˌkjuːt/
defy
UK/dɪˈfaɪ/US/dɪˈfaɪ/
resent
UK/ɹiˈzɛnt/US/ɹiˈzɛnt/
reproach
UK/ɹɪˈpɹəʊtʃ/US/ɹɪˈpɹoʊt͡ʃ/
start Danh từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
Nghĩa: Sự chấp (trong thể thao).
- I'll give him 40 meters start.Tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét
continuation Danh từ
UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.
- a continuation to a roomsự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
Doctor of Laws Cụm từ
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Sự chấp (thời gian, quãng đường...).
odds Danh từ
UK/ɒdz/US/ɑdz/
Nghĩa: Sự chấp (chơi cò, thể thao...).
- to give oddschấp
- to take oddsnhận sự chấp
Câu hỏi thường gặp
Chấp tiếng Anh là gì?
"chấp" trong tiếng Anh là handicap (ngoại động từ), accept, approve.