Chật hẹp tiếng Anh là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), narrowly (phó từ).
narrow Tính từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.
- a narrow streetmột phố hẹp
- within narrow boundstrong phạm vi chật hẹp
strait Tính từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp.
- strait gatecổng hẹp
narrowly Phó từ
UK/ˈnæɹəʊli/US/ˈnæɹoʊli/
Nghĩa: Chật hẹp, hẹp hòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
cramped Tính từ
UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/
Nghĩa: Chật hẹp, tù túng, không được tự do.
- cramped pondao tù
exiguous Tính từ
UK/ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/US/ɪɡˈzɪ.ɡju.əs/
Nghĩa: Chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
incapacious Tính từ
Nghĩa: Chật hẹp, không đủ sức chứa.
unenlarged Tính từ
Nghĩa: Không được phóng to; không được mở rộng; chật hẹp.
tight
UK/taɪt/US/taɪt/
compact
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/
cramp handwriting Cụm từ
Nghĩa: Bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái.
scantily Phó từ
UK/ˈskæntɪli/US/ˈskæntɪli/
Nghĩa: Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.
scanty Tính từ
UK/ˈskænti/US/ˈskænti/
Nghĩa: Nhỏ, chật hẹp.
incapaciousness Danh từ
Nghĩa: Sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa.
narrowness Danh từ
US/ˈnɛr.ˌoʊ.nəs/
Nghĩa: Sự chật hẹp.
straitness Danh từ
US/ˈstreɪt.nəs/
Nghĩa: Tính chật hẹp.
scantiness Danh từ
US/ˈskæn.ti.nəs/
Nghĩa: Sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp.
crowded
UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/
packed
UK/pækt/US/pækt/
niggling Tính từ
US/ˈnɪ.ɡliɳ/
Nghĩa: Bé nhỏ, chật hẹp.
Câu hỏi thường gặp
Chật hẹp tiếng Anh là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), narrowly (phó từ).