TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ thị tiếng Anh là gì?

"chỉ thị" trong tiếng Anh là directive (danh từ), mandate (danh từ), behest (danh từ).

directive Danh từ

UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/

Nghĩa: Chỉ thị, lời hướng dẫn.

Xem đầy đủ từ "directive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandate Danh từ

UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/

Nghĩa: chỉ thị, lệnh

Xem đầy đủ từ "mandate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behest Danh từ

UK/bɪˈhɛst/US/bɪˈhɛst/

Nghĩa: Chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) hest).

Xem đầy đủ từ "behest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Ngoại động từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Ra lệnh, chỉ thị, bảo.

  • to direct someone to do somethingra lệnh (bảo) ai làm gì
  • to direct that...ra lệnh rằng..., bảo rằng

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instruction Danh từ

UK/ɪnˈstɹʌkʃən/US/ɪnˈstɹʌkʃən/

Nghĩa: Chỉ thị, lời chỉ dẫn.

Xem đầy đủ từ "instruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoin Ngoại động từ

UK/ɛnˈd͡ʒɔɪn/US/ɛnˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.

  • to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebodyra lệnh cho ai phải làm gì
  • to enjoin that some action must be takenchỉ thị bắt phải có một hành động gì

Xem đầy đủ từ "enjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoinment Danh từ

Nghĩa: Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.

Xem đầy đủ từ "enjoinment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicator Danh từ

UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Vật chỉ thị, cây chỉ thị.

Xem đầy đủ từ "indicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị.

  • directions for uselời hướng dẫn cách dùng
  • to give directionsra chỉ thị

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instruct

UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/

Xem đầy đủ từ "instruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

read-out Danh từ

US/ˈrid.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự chỉ thị (khí cụ đo).

Xem đầy đủ từ "read-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

briefing Danh từ

UK/ˈbɹiː.fɪŋ/US/ˈbɹi.fɪŋ/

Nghĩa: Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...).

Xem đầy đủ từ "briefing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ thị tiếng Anh là gì?

"chỉ thị" trong tiếng Anh là directive (danh từ), mandate (danh từ), behest (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.