TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chối tiếng Anh là gì?

"chối" trong tiếng Anh là deny (động từ), disown (ngoại động từ), disavow (ngoại động từ).

deny Động từ

UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/

Nghĩa: chối, chối bỏ

  • Tom has denied cheating.Tom chối là đã gian lận.
  • Tom denied all the charges.Tom chối bỏ mọi lời cáo buộc.

Xem đầy đủ từ "deny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disown Ngoại động từ

UK/dɪsˈəʊn/US/dɪsˈoʊn/

Nghĩa: Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.

  • to disown one's signaturekhông thừa nhận chữ ký

Xem đầy đủ từ "disown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disavow Ngoại động từ

UK/dɪsəˈvaʊ/US/dɪsəˈvaʊ/

Nghĩa: Chối, không nhận.

Xem đầy đủ từ "disavow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsay Ngoại động từ

Nghĩa: Chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "unsay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

  • Tobias respectfully declined the invitation.Tobias lịch sự từ chối lời mời.

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuse

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

  • I am surprised that she refused such a good offer.Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.
  • He refused to lend me money.Anh ấy đã từ chối cho tôi mượn tiền.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse Nội động từ

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Nghĩa: Chối (trong khi biện hộ).

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbearable

US/ˌən.ˈbɛr.ə.bəl/

Xem đầy đủ từ "unbearable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retract Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹækt/US/ɹɪˈtɹækt/

Nghĩa: Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).

  • to retract one's opinionrút lui ý kiến
  • to retract a statementhuỷ bỏ lời tuyên bố

Xem đầy đủ từ "retract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplorable

UK/dɪˈplɔːɹəbl̩/US/dəˈplɔɹəb(ə)l/

Xem đầy đủ từ "deplorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaim Ngoại động từ

UK/dɪsˈkleɪm/US/dɪsˈkleɪm/

Nghĩa: Không nhận, chối.

Xem đầy đủ từ "disclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denial Danh từ

UK/dɪˈnaɪ.əl/US/dɪˈnaɪ.əl/

Nghĩa: Sự chối, sự không nhận.

Xem đầy đủ từ "denial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disavowal Danh từ

Nghĩa: Sự chối, sự không nhận; lời chối.

Xem đầy đủ từ "disavowal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denier Danh từ

UK/dəˈnɪə(ɹ)/US/dəˈnɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người chối.

Xem đầy đủ từ "denier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaimer Danh từ

UK/dɪsˈkleɪm.ə/US/dɪsˈkleɪm.ɚ/

Nghĩa: Lời phủ nhận; sự không nhận, sự chối; miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

Xem đầy đủ từ "disclaimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclamation Danh từ

UK/dɪskləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự không nhận, sự chối.

Xem đầy đủ từ "disclamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsettling

US/ənˈsɛtəlɪŋ/

Xem đầy đủ từ "unsettling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chối tiếng Anh là gì?

"chối" trong tiếng Anh là deny (động từ), disown (ngoại động từ), disavow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.