Chủ tiếng Anh là gì?
"chủ" trong tiếng Anh là master (danh từ), employer (danh từ), proprietor (danh từ).
master Danh từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Chủ, chủ nhân.
- Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly.Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
- Masters and men.Chủ và thợ
employer Danh từ
UK/ɪmˈplɔɪə/US/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
Nghĩa: Chủ.
proprietor Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪətɚ/US/pɹəˈpɹaɪətɚ/
Nghĩa: Chủ, người sở hữu.
proprietorial Tính từ
US/prə.ˌprɑɪ.ə.ˈtɔr.i.əl/
Nghĩa: Chủ, (thuộc) người sở hữu.
owner Danh từ
UK/ˈəʊnə/US/ˈoʊnɚ/
Nghĩa: Người chủ, chủ nhân.
- The man standing over there is the owner of the store.Người đứng ở kia là chủ quán.
- I'm the owner of this building.Tôi là chủ tòa nhà này.
host Danh từ
UK/həʊst/US/hoʊst/
Nghĩa: Cây chủ, vật chủ.
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
restauranteur Danh từ
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
restaurateur Danh từ
UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
boss
UK/bɒs/US/bɔs/
- My boss gives me leave to study for three months.Ông chủ tôi cho tôi nghỉ để học ba tháng.
- She was out of favor with her boss.Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.
head
UK/hɛd/US/hɛd/
manager
UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/
principal Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: Chủ, chủ mướn, chủ thuê.
governor Danh từ
UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/
Nghĩa: Thủ lĩnh; chủ.
keeper Danh từ
UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/
Nghĩa: Người quản lý, người chủ (quán...).
autoecious Tính từ
UK/ɔːˈtiːʃəs/US/ɔːˈtiːʃəs/
Nghĩa: Một chủ, đơn chủ.
Câu hỏi thường gặp
Chủ tiếng Anh là gì?
"chủ" trong tiếng Anh là master (danh từ), employer (danh từ), proprietor (danh từ).