Chủ tâm tiếng Anh là gì?
"chủ tâm" trong tiếng Anh là knowingly (phó từ), intentional (tính từ), purposely (phó từ).
knowingly Phó từ
US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/
Nghĩa: Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.
intentional Tính từ
UK/ɪnˈtɛnʃn̩(ə)l/US/ɪnˈtɛn(t)ʃ(ə)nəl/
Nghĩa: Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.
purposely Phó từ
UK/ˈpɜːpəsli/US/ˈpɝpəsli/
Nghĩa: Chủ định, chủ tâm.
wilful Tính từ
UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/
Nghĩa: Cố ý, chủ tâm.
- wilful murdertội cố sát
premeditate Ngoại động từ
UK/priːˈmɛdɪteɪt/US/priːˈmɛdɪteɪt/
Nghĩa: Suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm.
studiedness Danh từ
US/ˈstə.did.nəs/
Nghĩa: Sự cố tình; chủ tâm.
mean
UK/miːn/US/min/
purpose Danh từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/
Nghĩa: Chủ định, chủ tâm.
- on purposecố tính, cố ý, có chủ tâm
intend
UK/ɪnˈtɛnd/US/ɪnˈtɛnd/
deliberate Tính từ
UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/
Nghĩa: Có tính toán, cố ý, chủ tâm.
- a deliberate lielời nói dối cố ý
purposeful Tính từ
UK/ˈpɜː.pəs.fəl/US/ˈpɝ.pəs.fəl/
Nghĩa: Có chủ định, chủ tâm.
purposefully Phó từ
UK/ˈpɜː.pəs.fə.li/US/ˈpɝ.pəs.fə.li/
Nghĩa: Có chủ định, chủ tâm.
forethought Danh từ
UK/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/US/ˈfɔː(ɹ)θɔːt/
Nghĩa: Sự mưu định; chủ tâm.
prepend Động từ
UK/pɹɪˈpɛnd/US/pɹɪˈpɛnd/
Nghĩa: Suy nghĩ trước, chủ tâm.
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.
- to keep one's mind on doing somethingnhớ chú ý làm việc gì
- to give one's mind tochủ tâm vào, chuyên tâm vào
purposefulness Danh từ
US/ˈpɜː.pəs.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự có chủ định, sự chủ tâm.
Câu hỏi thường gặp
Chủ tâm tiếng Anh là gì?
"chủ tâm" trong tiếng Anh là knowingly (phó từ), intentional (tính từ), purposely (phó từ).