Cha tiếng Anh là gì?
"cha" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
Nghĩa: Cha, bố.
- Tom isn't ready to be a father.Tom chưa sẵn sàng để làm cha.
- My father will travel abroad next year.Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
dad Danh từ
UK/dæd/US/dæd/
Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.
- Yesterday I talked to my dad.Hôm qua tôi đã nói chuyện với cha tôi.
- I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
daddy Danh từ
UK/ˈdædi/US/ˈdædi/
Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.
parent Danh từ
UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/
Nghĩa: Cha; mẹ.
- Did you show it to your parents?Bạn cho cha mẹ bạn xem cái đó chưa?
- Parents aren't rational because love isn't rational.Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
papa Danh từ
UK/pəˈpɑː/US/ˈpɑːpə/
Nghĩa: Bố, cha.
pere Tính từ
Nghĩa: Cha (sau biệt hiệu của cha để phân biệt với con).
- Alexandre Dumas pereAlexandre Dumas cha
guv’nor Danh từ
Nghĩa: Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).
- Here he is, guv’nor.Đây này, thưa ngài
obedientiary Danh từ
Nghĩa: Cha (ở tu viện).
paterfamilias Danh từ
US/ˌpæ.tɜː.fə.ˈmɪ.li.əs/
Nghĩa: Gia trưởng; cha.
patresfamilias Danh từ
Nghĩa: Gia trưởng; cha.
reverent Danh từ
UK/ˈɹɛv.ə.ɹənt/US/ˈɹɛv.ə.ɹənt/
Nghĩa: Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành).
you
UK/ju/US/jə/
governor Danh từ
UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/
Nghĩa: Cha, bố.
dude
UK/d(j)uːd/US/duːd/
sire Danh từ
UK/saɪə(ɹ)/US/saɪə(ɹ)/
Nghĩa: Cha, cha ông.
gubernatorial Tính từ
UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/
Nghĩa: (thuộc) cha; (thuộc) chú.
Câu hỏi thường gặp
Cha tiếng Anh là gì?
"cha" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).