Chiến tiếng Anh là gì?
"chiến" trong tiếng Anh là posh (tính từ), fantastically (phó từ), bang-up (tính từ).
posh Tính từ
UK/pɒʃ/US/pɑʃ/
Nghĩa: Chiến, cừ, sang trọng.
fantastically Phó từ
US/fæn.ˈtæs.tɪ.kə.li/
Nghĩa: Cừ, chiến, tuyệt vời.
bang-up Tính từ
US/ˈbæŋ.ˌəp/
Nghĩa: (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường.
hunky-dory Tính từ
UK/ˌhʌŋkiˈdɔːɹi/US/hʌŋkiˈdɔːri/
Nghĩa: (từ lóng) cừ khôi, chiến.
bonzer Tính từ
UK/ˈbɒnzə/US/ˈbɒnzə/
Nghĩa: ) cừ, tuyệt, chiến.
slap-up Tính từ
US/ˈslæp.ˌəp/
Nghĩa: Ác, bảnh, chiến.
- a slap-up suitmột bộ cánh bảnh
war
UK/wɔː/US/wɔɹ/
- The year the war ended, I was born.Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
- When and where did the war break out?Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?
fight
UK/faɪt/US/fəɪt/
- I will fight without rest.Tôi sẽ chiến đấu không ngừng nghỉ.
- We intend to fight to the end.Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Cừ, chiến.
famous Tính từ
UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/
Nghĩa: Cừ, chiến.
super Tính từ
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Cừ, chiến.
solid Tính từ
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
Nghĩa: (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.
- a solid dance bandmột đội múa cừ
magnificent Tính từ
UK/mæɡˈnɪfəsənt/US/mæɡˈnɪfəsənt/
Nghĩa: Rất đẹp, cừ, chiến.
elegant Tính từ
UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/
Nghĩa: Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.
sockdologer Danh từ
Nghĩa: Cái cừ, cái chiến; cái to kếch xù.
smashing Tính từ
UK/ˈsmæʃɪŋ/US/ˈsmæʃɪŋ/
Nghĩa: Cừ, ác, chiến.
spanking Phó từ
US/ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/
Nghĩa: Không chê được, cừ, chiến.
- a spanking fine womanmột người đàn bà xinh không chê được
clipping Tính từ
UK/ˈklɪpɪŋ/US/ˈklɪpɪŋ/
Nghĩa: Cừ, tuyệt, chiến.
Câu hỏi thường gặp
Chiến tiếng Anh là gì?
"chiến" trong tiếng Anh là posh (tính từ), fantastically (phó từ), bang-up (tính từ).