TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến đấu tiếng Anh là gì?

"chiến đấu" trong tiếng Anh là fight (nội động từ), battle (nội động từ), combat (động từ).

fight Nội động từ

UK/faɪt/US/fəɪt/

Nghĩa: Đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau.

  • I will fight without rest.Tôi sẽ chiến đấu không ngừng nghỉ.
  • We intend to fight to the end.Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battle Nội động từ

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/

Nghĩa: Chiến đấu, vật lộn.

  • Tom is battling illness.Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
  • to battle with the winds and wavesvật lộn với sóng gió

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combat Động từ

UK/ˈkɒmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/

Nghĩa: Đánh nhau, chiến đấu.

  • to combat with (against) somebodyđánh nhau với ai, đọ sức với ai
  • to combat for somethingchiến đấu vì cái gì

Xem đầy đủ từ "combat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fighting Tính từ

UK/ˈfaɪ.tɪŋ/US/ˈfaɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.

  • "What do special forces do apart from training and fighting?" "Training.""Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
  • Tom is fighting for his life.Tom đang chiến đấu vì sự sống.

Xem đầy đủ từ "fighting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

militant Tính từ

UK/ˈmɪlɪtənt/US/ˈmɪlɪtənt/

Nghĩa: Chiến đấu.

  • the militant solidarity among the oppresed peoplestình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức

Xem đầy đủ từ "militant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combatant Tính từ

UK/ˈkɒm.bə.tənt/US/kəmˈbæ.tənt/

Nghĩa: Chiến đấu, tham chiến.

  • combatant comradesbạn chiến đấu
  • combatant forceslực lượng chiến đấu

Xem đầy đủ từ "combatant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contend Nội động từ

UK/kənˈtɛnd/US/kənˈtɛnd/

Nghĩa: Chiến đấu, đấu tranh.

  • to contend for the truthđấu tranh cho chân lý
  • to contend with difficultiesđấu tranh với những khó khăn

Xem đầy đủ từ "contend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

militate Nội động từ

UK/ˈmɪlɪteɪt/US/ˈmɪlɪteɪt/

Nghĩa: Chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "militate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggle Danh từ

UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/

Nghĩa: Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu.

  • the struggle for independencecuộc đấu tranh giành độc lập
  • the struggle for existencecuộc đấu tranh sinh tồn

Xem đầy đủ từ "struggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endeavor

UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɛnˈdɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "endeavor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Sự chiến đấu, trận đánh.

  • to go into actionbắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
  • to break off an actionngừng chiến đấu, ngừng bắn

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contest Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛst/US/ˈkɑn.tɛst/

Nghĩa: Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.

Xem đầy đủ từ "contest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fighter Danh từ

UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/

Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bout Danh từ

UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/

Nghĩa: Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức.

  • a bout with the enemycuộc chiến đấu với kẻ địch
  • a bout with the glovescuộc so găng

Xem đầy đủ từ "bout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

militancy Danh từ

UK/ˈmɪlɪtənsi/US/ˈmɪlɪtənsi/

Nghĩa: Tính chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "militancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến đấu tiếng Anh là gì?

"chiến đấu" trong tiếng Anh là fight (nội động từ), battle (nội động từ), combat (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.