TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dán tiếng Anh là gì?

"dán" trong tiếng Anh là paste (ngoại động từ), post (ngoại động từ), tape (động từ).

paste Ngoại động từ

UK/peɪst/US/peɪst/

Nghĩa: Dán (bằng hồ).

  • to paste upniêm yết; dán lên

Xem đầy đủ từ "paste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

post Ngoại động từ

UK/pəʊst/US/poʊst/

Nghĩa: Dán (yết thị, thông báo...).

Xem đầy đủ từ "post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: dán, dính

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attach Ngoại động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Gắn, dán, trói buộc.

  • to attach a label to a bagdán nhãn vào cái túi
  • to attach a stampdán tem

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticking Tính từ

UK/ˈstɪkɪŋ/US/ˈstɪkɪŋ/

Nghĩa: Dễ dính; dán; kẹt.

Xem đầy đủ từ "sticking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick down Cụm động từ

Nghĩa: Dán, dán lên, dán lại.

Xem đầy đủ từ "stick down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Dán, dính.

  • Stick to it!Dán nó
  • You should stick those pictures in your album.Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang Ngoại động từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Dán (giấy lên tường).

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Dán, dính.

  • to stick postage stamp on an envelopedán tem lên một cái phong bì
  • stick no billscấm dán quảng cáo

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glue

UK/ɡluː/US/ɡlu/

Xem đầy đủ từ "glue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhibit Ngoại động từ

UK/ədˈhɪbɪt/US/ədˈhɪbɪt/

Nghĩa: Đắp (thuốc), dán (cao...); cho uống (thuốc...).

Xem đầy đủ từ "adhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affix Ngoại động từ

UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/

Nghĩa: Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).

  • to affix a sealđóng dấu
  • to affix stampdán tem

Xem đầy đủ từ "affix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanger Danh từ

UK/ˈhæŋə/US/hæŋɚ/

Nghĩa: Người treo, người dán (giấy).

Xem đầy đủ từ "hanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hung Ngoại động từ

UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/

Nghĩa: Dán (giấy lên tường).

Xem đầy đủ từ "hung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticker Danh từ

UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/

Nghĩa: Người dán.

Xem đầy đủ từ "sticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluing Tính từ

US/ˈɡlu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự dán.

Xem đầy đủ từ "gluing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dán tiếng Anh là gì?

"dán" trong tiếng Anh là paste (ngoại động từ), post (ngoại động từ), tape (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.