Dính vào tiếng Anh là gì?
"dính vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).
horn Nội động từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/
Nghĩa: Dính vào, can thiệp vào.
meddle Nội động từ
UK/ˈmɛd.əl/US/ˈmɛd.əl/
Nghĩa: Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
- to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai
intermeddle Nội động từ
UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/US/ˌɪntɚˈmɛdəl/
Nghĩa: Can thiệp vào, dính vào (người khác).
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.
- Please do not touch my papers.Xin đừng đụng vào giấy tờ của tôi
nose Động từ
UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/
Nghĩa: Dính vào, chõ vào, xen vào.
- to nose into other people's businesschõ vào việc của người khác
- to nose aboutlục lọi, sục sạo, thọc mạch
commit Ngoại động từ
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.
- to commit someone's reputationlàm hại danh dự ai
interfere Nội động từ
UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/
Nghĩa: Can thiệp, xen vào, dính vào.
- to interfere in somebody's affairscan thiệp vào việc của ai
impertinent Tính từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/
Nghĩa: Xen vào, chõ vào, dính vào.
grow in Cụm từ
Nghĩa: Dính vào, cáu vào, khắc sâu vào.
interference Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
Nghĩa: Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
impertinence Danh từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
intermeddler Danh từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈmɛ.dᵊ.lɜː/
Nghĩa: Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).
impertinentness Danh từ
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
impertinency Danh từ
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
Câu hỏi thường gặp
Dính vào tiếng Anh là gì?
"dính vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).