TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dính vào tiếng Anh là gì?

"dính vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).

horn Nội động từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/

Nghĩa: Dính vào, can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meddle Nội động từ

UK/ˈmɛd.əl/US/ˈmɛd.əl/

Nghĩa: Xen vào, dính vào, can thiệp vào.

  • to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai

Xem đầy đủ từ "meddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermeddle Nội động từ

UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/US/ˌɪntɚˈmɛdəl/

Nghĩa: Can thiệp vào, dính vào (người khác).

Xem đầy đủ từ "intermeddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.

  • Please do not touch my papers.Xin đừng đụng vào giấy tờ của tôi

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose Động từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/

Nghĩa: Dính vào, chõ vào, xen vào.

  • to nose into other people's businesschõ vào việc của người khác
  • to nose aboutlục lọi, sục sạo, thọc mạch

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit Ngoại động từ

UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/

Nghĩa: Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.

  • to commit someone's reputationlàm hại danh dự ai

Xem đầy đủ từ "commit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfere Nội động từ

UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/

Nghĩa: Can thiệp, xen vào, dính vào.

  • to interfere in somebody's affairscan thiệp vào việc của ai

Xem đầy đủ từ "interfere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinent Tính từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/

Nghĩa: Xen vào, chõ vào, dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow in Cụm từ

Nghĩa: Dính vào, cáu vào, khắc sâu vào.

Xem đầy đủ từ "grow in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interference Danh từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/

Nghĩa: Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "interference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermeddler Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈmɛ.dᵊ.lɜː/

Nghĩa: Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).

Xem đầy đủ từ "intermeddler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinentness Danh từ

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impertinency Danh từ

Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Xem đầy đủ từ "impertinency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dính vào tiếng Anh là gì?

"dính vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.