Dòng tiếng Anh là gì?
"dòng" trong tiếng Anh là line (danh từ), current (danh từ), course (danh từ).
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/ giọng người thật
Nghĩa: đường, hàng, dòng
- Linux experts are able to use the command line.Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
- Let's start at the second-to-last line.Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối.
current Danh từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện.
- The river has a strong current.Dòng sông nước chảy xiết.
- direct currentdòng điện một chiều
course Danh từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật
Nghĩa: Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.
- the course of a riverdòng sông
- the course of eventsquá trình diễn biến các sự kiện
stream Danh từ
UK/ˈstɹiːm/US/ˈstɹiːm/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng, luồng.
- stream of peopledòng người
- the stream of timedòng thời gian
flow Danh từ
UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng, luồng.
- The river flows under the bridge.Dòng sông chảy qua cây cầu này.
- diffusion flowdòng khuếch tán
lineage Danh từ
UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.
train Danh từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.
- an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
- to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng; giòng giống.
strain
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/ giọng người thật
tide Danh từ
UK/taɪd/US/taɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng nước, dòng chảy, dòng.
- the tide of blooddòng máu
thread Danh từ
UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng, mạch.
- the thread of lifedòng đời, đời người
- to lose the thread of one's argumentmất mạch lạc trong lập luận
swift Danh từ
UK/swɪft/US/swɪft/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng (nước).
descent
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/ giọng người thật
flux Danh từ
UK/flʌks/US/flʌks/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng, luồng.
- axial fluxdòng hướng trục
- neutron fluxluồng nơtron
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiếng Anh là gì?
"dòng" trong tiếng Anh là line (danh từ), current (danh từ), course (danh từ).