TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ uốn tiếng Anh là gì?

"dễ uốn" trong tiếng Anh là soft (tính từ), supply (phó từ), flexible (tính từ).

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.

  • soft as buttermềm như bún
  • soft stonethứ đá mềm

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Phó từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Mềm, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexible Tính từ

UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/

Nghĩa: Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supple Tính từ

UK/ˈsʌpəl/US/ˈsʌpəl/

Nghĩa: Mềm, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "supple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleable Tính từ

UK/ˈmæl.iː.ə.bəl/US/ˈmæl.iː.ə.bəl/

Nghĩa: Dễ dát mỏng, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "malleable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limber Tính từ

UK/ˈlɪmbə(ɹ)/US/ˈlɪmbə(ɹ)/

Nghĩa: Mềm, mềm dẻo, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "limber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliable Tính từ

UK/ˈplaɪəbəl/US/ˈplaɪəbəl/

Nghĩa: Dễ uốn, dẻo; mềm (da).

Xem đầy đủ từ "pliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliant Tính từ

UK/ˈplaɪənt/US/ˈplaɪənt/

Nghĩa: Dễ uốn, dẻo; mềm (da).

Xem đầy đủ từ "pliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliantly Phó từ

US/ˈplɑɪ.ənt.li/

Nghĩa: Dễ uốn, nắn hình, dễ xoắn, mềm dẻo (da).

Xem đầy đủ từ "pliantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ductile Tính từ

UK/ˈdʌk.taɪl/US/ˈdʌk.təl/

Nghĩa: Mềm, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "ductile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexile Tính từ

US/ˈflɛk.səl/

Nghĩa: Dẻo, mền dẻo, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplely Phó từ

UK/ˈsʌp.ə(l).li/US/ˈsʌp.ə(l).li/

Nghĩa: Mềm, dễ uốn; dẻo; không cứng.

Xem đầy đủ từ "supplely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whippy Tính từ

US/ˈʍɪ.pi/

Nghĩa: Mềm dẻo, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "whippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bendy Tính từ

UK/ˈbɛndi/US/ˈbɛndi/

Nghĩa: Mềm dẻo, dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "bendy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexibility Danh từ

UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "malleability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ductility Danh từ

US/dʌkˈtɪlɪdi/

Nghĩa: Tính mềm, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "ductility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexility Danh từ

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foldability Danh từ

Nghĩa: Tính chịu uốn, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "foldability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litheness Danh từ

US/lɑɪð.nəs/

Nghĩa: Tính mềm mại, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "litheness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleableness Danh từ

Nghĩa: Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "malleableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppleness Danh từ

US/ˈsə.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính mềm, tính dễ uốn (của kim loại).

Xem đầy đủ từ "suppleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ uốn tiếng Anh là gì?

"dễ uốn" trong tiếng Anh là soft (tính từ), supply (phó từ), flexible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.