Dọn tiếng Anh là gì?
"dọn" trong tiếng Anh là remove (ngoại động từ), transfer (động từ), set (ngoại động từ).
remove Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.
- to remove a machinechuyển một cái máy (ra chỗ khác)
- to remove mountains(nghĩa bóng) dời non lấp biển, làm những việc phi thường
transfer Động từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Dời, chuyển, dọn.
set Ngoại động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Sắp, dọn, bày (bàn ăn).
- to set things in ordersắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
- to set the tablebày bàn ăn, dọn bàn, dọn cơm, dọn đồ ăn
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo.
- to clear a yard of rubbishdọn sạch rác rưởi ở sân
- to clear a chimneynạo ống khói
bream Ngoại động từ
UK/bɹiːm/US/bɹɪm/
Nghĩa: Lau, dọn, rửa (hầm tàu).
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.
- to do one's roomthu dọn buồng
- to do one's hairvấn tóc, làm đầu
make Ngoại động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.
- to make the beddọn giường
- to make teapha trà
move
UK/muːv/US/muːv/
prepare Ngoại động từ
UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
relocate
UK/ˌɹiːləʊˈkeɪt/US/ˌɹiˈloʊ̯keɪ̯t/
preparation Danh từ
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.
removal Danh từ
UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/
Nghĩa: Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...).
- the removal of furnitureviệc dọn đồ đạc
Câu hỏi thường gặp
Dọn tiếng Anh là gì?
"dọn" trong tiếng Anh là remove (ngoại động từ), transfer (động từ), set (ngoại động từ).