Dở hơi tiếng Anh là gì?
"dở hơi" trong tiếng Anh là nuts (tính từ), cracked (tính từ), screwy (tính từ).
nuts Tính từ
UK/nʌts/US/nʌts/
Nghĩa: Dở hơi.
cracked Tính từ
UK/kɹækt/US/kɹækt/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
screwy Tính từ
UK/ˈskɹuː.i/US/ˈskɹuː.i/
Nghĩa: Gàn bát sách, dở hơi.
brainracking Tính từ
Nghĩa: Dở hơi; tàng tàng.
maddish Tính từ
Nghĩa: Dở hơi; hâm.
be a shingle short Cụm từ
Nghĩa: Hơi điên, dở hơi.
Xem đầy đủ từ "be a shingle short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
crack-brained Tính từ
US/ˈkræk.ˈbreɪnd/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
crackbrain Tính từ
Nghĩa: Gàn dở, dở hơi, điên rồ.
faddish Tính từ
UK/ˈfædɪʃ/US/ˈfædɪʃ/
Nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn.
faddy Tính từ
Nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn.
have bats in one's belfry Cụm động từ
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
Xem đầy đủ từ "have bats in one's belfry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
weirdy Danh từ
Nghĩa: Người kì quặc; người gàn, dở hơi.
flighty Tính từ
UK/ˈflaɪti/US/ˈflaɪti/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
barmy
UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑɹmi/
screwball
UK/ˈskɹuːbɔːl/US/ˈskɹuːbɔːl/
cracky Tính từ
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
flightiness Danh từ
US/ˈflɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính gàn, tính dở hơi.
goofball Danh từ
US/ˈɡufˌbɔl/
Nghĩa: Người dở hơi.
daftness Danh từ
UK/ˈdɑːftnəs/US/ˈdæftnəs/
Nghĩa: Tính gàn, tính dở hơi.
faddiness Danh từ
Nghĩa: Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
faddishness Danh từ
Nghĩa: Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
faddism Danh từ
Nghĩa: Thói kỳ cục, thói dở hơi.
Câu hỏi thường gặp
Dở hơi tiếng Anh là gì?
"dở hơi" trong tiếng Anh là nuts (tính từ), cracked (tính từ), screwy (tính từ).