screwy
UK/ˈskɹuː.i/
US/ˈskɹuː.i/
giọng máy của trình duyệt
screwy nghĩa là gàn bát sách, dở hơi.
Nghĩa của screwy
Tính từ
- Từ lóng Gàn bát sách, dở hơi.
Dạng từ của screwy
| So sánh hơn | screwier |
| So sánh nhất | screwiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screwy
Đồng nghĩa
Họ từ của screwy
Câu hỏi thường gặp
screwy nghĩa là gì?
screwy (tính từ) nghĩa là gàn bát sách, dở hơi.
screwy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screwy: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹuː.i/.